Đề thuộc bộ. Làm bài, tải đề & xem đáp án miễn phí; mở lời giải chi tiết khi mua lời giải của đề hoặc mua nguyên bộ.
Giới thiệu đề thi
Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 11 (Đợt 2) — Đề số 4 (mã đề 0753) là đề kiểm tra học kỳ môn Toán lớp 11 năm 2027. Đề gồm 22 câu theo cấu trúc 3 phần của Bộ GD&ĐT (12 câu trắc nghiệm, 4 câu đúng/sai, 6 câu trả lời ngắn), thời gian làm bài 90 phút. Bạn làm bài trực tuyến miễn phí, hệ thống chấm tự động trên thang điểm 10, có đáp án và lời giải chi tiết từng câu tại dethitoanthpt.com; có thể tải đề PDF để in và luyện trên giấy.
Chuyên đề trọng tâm: Thống kê · Lượng giác · Dãy số · Hình học không gian · Dãy số - Cấp số · Dãy số – Cấp số · Quan hệ song song · Cấp số nhân.
Mở miễn phí qua nhiệm vụ
Làm 1 nhiệm vụ nhỏ để nhận mã, rồi nhập mã vào đây để mở lời giải đề này miễn phí.
Mỗi mã chỉ dùng được 1 lần. Mở khoá lưu theo thiết bị này; đăng ký tài khoản sau sẽ tự chuyển về tài khoản.
◎
Ma trận đề & độ khó
22 câu — phân bố theo chuyên đề & cấp độ tư duy.
Nhận biết 8 (36.4%)Thông hiểu 7 (31.8%)Vận dụng 5 (22.7%)Vận dụng cao 2 (9.1%)
Chủ đề
NB
TH
VD
VDC
Câu
Tỉ lệ
Thống kê
1
·
2
·
3
13.6%
Lượng giác
3
1
2
·
6
27.3%
Dãy số
4
2
·
·
6
27.3%
Hình học không gian
·
1
·
1
2
9.1%
Dãy số - Cấp số
·
1
·
·
1
4.5%
Dãy số – Cấp số
·
1
·
·
1
4.5%
Quan hệ song song
·
1
·
·
1
4.5%
Cấp số nhân
·
·
1
·
1
4.5%
Cấp số cộng
·
·
·
1
1
4.5%
Tổng
8
7
5
2
22
100%
DETHITOANTHPT.COM
ĐỀ THI
(Đề gồm 22 câu)
ĐỀ THI GIỮA HỌC KỲ 1 NĂM HỌC 2026 - 2027
Môn: TOÁN - Lớp 11
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Họ, tên thí sinh: ...........................................................Mã đề: 0753
Số báo danh: ...........................................................
PHẦN I. Câu hỏi trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (12 câu). Mỗi câu chỉ chọn một phương án.
Câu 1: Thống kê quãng đường (km) mà các cầu thủ chạy trong một trận đấu được ghi thành mẫu số liệu ghép nhóm: nhóm [8; 9) có 4 cầu thủ, nhóm [9; 10) có 7 cầu thủ, nhóm [10; 11) có 3 cầu thủ, nhóm [11; 12) có 2 cầu thủ. Khoảng biến thiên của mẫu số liệu này bằng:
A. 4B. 3C. 5D. 7
Câu 2: Độ dốc thiết kế của một mái nhà ứng với nghiệm của phương trình tan(x) = √3. Họ nghiệm của phương trình này là:
A.x = π/3 + kπ, k ∈ ℤB.x = π/3 + k2π, k ∈ ℤC.x = π/6 + kπ, k ∈ ℤD.x = ±π/3 + kπ, k ∈ ℤ
Câu 3: Vị trí các thanh giằng đối xứng của một mái vòm ứng với nghiệm của phương trình sin(2x) = sin(π/3). Họ nghiệm của phương trình này là:
A.x = π/6 + kπ hoặc x = π/3 + kπ, k ∈ ℤB.x = π/6 + k2π hoặc x = π/3 + k2π, k ∈ ℤC.x = π/6 + kπ hoặc x = 2π/3 + kπ, k ∈ ℤD.x = π/6 + kπ, k ∈ ℤ
Câu 4: Số lượt tải một ứng dụng gọi xe tăng theo cấp số nhân qua các tháng. Tháng thứ hai đạt u2 = 12 (nghìn lượt), tháng thứ năm đạt u5 = 96 (nghìn lượt). Công bội q của cấp số nhân bằng:
A. 2B. 8C. 2√2D.8/3
Câu 5: Số xe điện cho thuê tại ba trạm liên tiếp theo thứ tự là 4, x, 25 và lập thành một cấp số nhân với x > 0. Giá trị của x bằng:
A. 10B. 14,5C. 100D. −10
Câu 6: Giải phương trình 2cos(x) + 1 = 0 trên khoảng (0; 2π), tập nghiệm thu được là:
A. {2π/3; 4π/3}B. {π/3; 5π/3}C. {π/3; 2π/3}D. {2π/3}
Câu 7: Số xe máy điện bán ra của một hãng năm đầu là 5000 chiếc, mỗi năm sau tăng 20% so với năm liền trước. Số xe bán ra của năm thứ tư bằng:
A. 8640 chiếcB. 8000 chiếcC. 10368 chiếcD. 7200 chiếc
Câu 8: Một quả bóng cao su được thả rơi từ độ cao 256 cm. Mỗi lần chạm đất, quả bóng nảy lên tới độ cao bằng 3/4 độ cao ngay trước đó. Độ cao quả bóng nảy lên sau lần chạm đất thứ ba bằng:
A. 108 cmB. 144 cmC. 192 cmD. 81 cm
Câu 9: Một mô hình kim tự tháp trưng bày ở thư viện là khối chóp có thể tích 180 cm³ và diện tích đáy 60 cm². Chiều cao của mô hình bằng:
A. 9 cmB. 3 cmC. 6 cmD. 1 cm
Câu 10: Số vé tàu bán được trong các ngày đầu mở bán tăng theo cấp số nhân: ngày đầu bán 3 (nghìn vé), công bội bằng 2. Tổng số vé bán ra trong 6 ngày đầu bằng:
Câu 11: Mực nước (m) tại chân một trụ cầu theo giờ t được mô hình hoá bởi h(t) = 3sin(πt/6) + 5. Trong khoảng 0 ≤ t < 12 (giờ), mực nước đạt giá trị lớn nhất 8 m tại thời điểm t bằng:
A. 3 giờB. 6 giờC. 9 giờD. 12 giờ
Câu 12: Một chiếc xe tải được mua với giá 800 triệu đồng, mỗi năm giá trị giảm 25% so với năm liền trước. Giá trị chiếc xe sau 3 năm sử dụng bằng:
A. 337,5 triệu đồngB. 200 triệu đồngC. 450 triệu đồngD. 253,125 triệu đồng
PHẦN II. Câu hỏi trắc nghiệm đúng/sai (câu 13 đến 16). Mỗi ý a), b), c), d) chọn đúng hoặc sai.
Câu 13: Cho cấp số cộng (uₙ) có u₁ = 2 và công sai d = 2.
a) Công sai của cấp số cộng bằng 3.
b) Số hạng u₂ = 5.
c) Số hạng u₅ = 10.
d) Tổng 5 số hạng đầu S₅ = 30.
Câu 14: Dân số một thị trấn năm đầu là 20.000 người, mỗi năm tăng đều 3% so với năm trước.
a) Số lượng các năm tạo thành cấp số nhân với công bội 1,03.
b) Sau 1 năm còn/đạt 20.600 người.
c) Sau 3 năm khoảng 23.355 người.
d) Sau 5 năm khoảng 23.185 người.
Câu 15: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O.
a) Giao tuyến của hai mặt phẳng (SAB) và (SCD) là đường thẳng SO.
b) Đường thẳng AB song song với mặt phẳng (SCD).
c) Giao tuyến của hai mặt phẳng (SAC) và (SBD) là đường thẳng SA.
d) Hai đường thẳng SA và CD cắt nhau.
Câu 16: Thống kê thời gian làm bài (phút) của một nhóm học sinh: nhóm [0; 10) có 4 học sinh, nhóm [10; 20) có 16 học sinh, nhóm [20; 30) có 5 học sinh.
a) Cỡ mẫu của số liệu trên là n = 30.
b) Nhóm chứa mốt của mẫu số liệu là nhóm [0; 10).
c) Số trung bình của mẫu số liệu bằng 15,4 phút.
d) Tứ phân vị thứ nhất Q₁ = 10,4.
PHẦN III. Câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn (câu 17 đến 22). Điền đáp án (số) vào ô trống.
Câu 17: Khảo sát chiều cao (cm) của một nhóm cây giống của một nhóm, thu được mẫu số liệu ghép nhóm: nhóm [20;30) có 12 giá trị; [30;40) có 17; [40;50) có 20; [50;60) có 11. Tính số trung bình của mẫu (làm tròn đến hàng phần chục). Trả lời: …………
Câu 18: Từ một điểm cách chân cột điện 19 m trên mặt đất, nhìn đỉnh dưới góc 45°. Tính chiều cao cột điện (m, làm tròn đến hàng phần mười). Trả lời: …………
Câu 19: Cho cấp số nhân (un) có số hạng đầu u1 = 2 và công bội q = 2. Tính số hạng thứ 6. Trả lời: …………
Câu 20: Tìm giá trị lớn nhất của hàm số y = 12·sin(x) + 5·cos(x) + 2. Trả lời: …………
Câu 21: Cho cấp số cộng (un) có số hạng đầu u1 = 1 và công sai d = 5. Tính tổng 12 số hạng đầu tiên của cấp số cộng đó. Trả lời: …………
Câu 22: Một hình hộp chữ nhật có ba kích thước 3, 8, 3. Tính độ dài đường chéo (làm tròn đến hàng phần mười). Trả lời: …………
------ HẾT ------
ĐÁP ÁN
Phần I. Trắc nghiệm nhiều phương án
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Đáp án
A
A
A
A
A
A
A
A
A
A
A
A
Phần II. Đúng / Sai
Câu
a)
b)
c)
d)
13
S
S
Đ
Đ
14
Đ
Đ
S
Đ
15
S
Đ
S
S
16
S
S
Đ
S
Phần III. Trả lời ngắn
Câu
17
18
19
20
21
22
Đáp án
40
19
64
15
342
9,1
Lời giải chi tiết đang được khoá
Bạn đang xem đáp án. Mở khoá ở mục bên dưới để xem thêm lời giải chi tiết từng câu.
LỜI GIẢI CHI TIẾT
Mở lời giải chi tiết
Đáp án xem miễn phí. Mở thêm lời giải chi tiết từng câu của đề “Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 11 (Đợt 2) — Đề số 4”.
Mở lời giải đề nàyMở lời giải chi tiết từng câu của riêng đề này (đáp án đã xem miễn phí).
Làm đề “Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 11 (Đợt 2) — Đề số 4” online có miễn phí không?
Có. Bạn làm bài và xem đáp án hoàn toàn miễn phí, hệ thống chấm điểm tự động ngay. Chỉ phần lời giải chi tiết từng câu mới cần mở khoá (mua bằng số dư hoặc làm một nhiệm vụ nhỏ).
Đề thi mã đề 0753 gồm bao nhiêu câu và làm trong bao lâu?
Đề gồm 22 câu theo cấu trúc mới của Bộ GD&ĐT: Phần I có 12 câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn, Phần II có 4 câu đúng/sai, Phần III có 6 câu trả lời ngắn. Thời gian làm bài 90 phút; có thể nộp bài sớm và xem kết quả ngay.
Mã đề 0753 kiểm tra những chuyên đề nào?
Đề bao phủ các chuyên đề: Thống kê; Lượng giác; Dãy số; Hình học không gian; Dãy số - Cấp số; Dãy số – Cấp số; Quan hệ song song; Cấp số nhân. Sau khi nộp bài, biểu đồ năng lực thống kê điểm theo từng chuyên đề để bạn biết phần cần ôn thêm.
Đề thi này có lời giải chi tiết không?
Có. Đề “Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 11 (Đợt 2) — Đề số 4” có lời giải chi tiết từng câu — mở khoá để xem hướng dẫn giải đầy đủ, dễ hiểu.
Làm bài thi thử online như thế nào?
Bấm “Làm bài ngay”, chọn đáp án từng câu rồi nộp bài. Hệ thống chấm điểm tự động, hiển thị biểu đồ năng lực và cho xem lại từng câu tại dethitoanthpt.com.
Có tải đề thi về dạng PDF được không?
Có. Bấm “Tải đề PDF” để mở bản in chuẩn A4 và lưu lại thành file PDF để in hoặc làm offline.