Diện tích tam giác
Lớp 10 · 27 câu luyện tập · đáp án & lời giải đang khoá
Mở miễn phí qua nhiệm vụ
Làm 1 nhiệm vụ nhỏ để nhận mã, rồi nhập mã vào đây để mở đáp án & lời giải chủ đề này miễn phí.
Lấy nhiệm vụMỗi mã chỉ dùng được 1 lần. Mở khoá lưu theo thiết bị này; đăng ký tài khoản sau sẽ tự chuyển về tài khoản.
Các dạng câu hỏi của chủ đề
- Tìm cạnh (định lí cosin) → diện tích → bán kính đường tròn nội tiếp
- Tính diện tích tam giác biết 3 cạnh bằng công thức Heron
- Diện tích tam giác biết hai cạnh và góc xen giữa: S = ½·ab·sin C
- Quan sát tam giác với 2 cạnh và góc xen giữa, tính diện tích
- VD cao: tính bán kính đường tròn nội tiếp qua diện tích
- + 4 dạng khác
Phần I — Trắc nghiệm (15 câu)
Câu 1. Tam giác ABC vuông tại A có b = 5, c = 12. Cạnh a (cạnh huyền) bằng: Xem free
A 12B 13C 26D 14Đáp án: B. A = 90° ⇒ a² = b² + c² ⇒ a = 13.Câu 2. Tam giác ABC vuông tại A có b = 8, c = 15. Cạnh a (cạnh huyền) bằng: Xem free
A 16B 34C 17D 18Đáp án: C. A = 90° ⇒ a² = b² + c² ⇒ a = 17.Câu 3. Tam giác ABC có b = 12, c = 4, góc A = 30°. Diện tích S bằng:
A 24B 12C 13D 11Đáp án & lời giải đã khoáCâu 4. Tam giác ABC có b = 4, c = 9, góc A = 30°. Diện tích S bằng:
A 9B 18C 10D 8Đáp án & lời giải đã khoáCâu 5. Tam giác ABC có b = 12, c = 9, góc A = 30°. Diện tích S bằng:
A 28B 26C 27D 54Đáp án & lời giải đã khoáCâu 6. Tam giác ABC có b = 8, c = 4, góc A = 30°. Diện tích S bằng:
A 9B 7C 8D 16Đáp án & lời giải đã khoáCâu 7. Tam giác ABC vuông tại A có b = 3, c = 4. Cạnh a (cạnh huyền) bằng:
A 4B 10C 6D 5Đáp án & lời giải đã khoáCâu 8. Tam giác ABC vuông tại A có b = 6, c = 8. Cạnh a (cạnh huyền) bằng:
A 10B 11C 20D 9Đáp án & lời giải đã khoáCâu 9. Tam giác ABC có b = 8, c = 3, góc A = 30°. Diện tích S bằng:
A 5B 7C 12D 6Đáp án & lời giải đã khoáCâu 10. Tam giác ABC có b = 8, c = 5, góc A = 30°. Diện tích S bằng:
A 20B 10C 11D 9Đáp án & lời giải đã khoá
Xem thêm 5 câu
Câu 11. Tam giác ABC có b = 8, c = 7, góc A = 30°. Diện tích S bằng:
A 13B 28C 15D 14Đáp án & lời giải đã khoáCâu 12. Tam giác ABC vuông tại A có b = 9, c = 12. Cạnh a (cạnh huyền) bằng:
A 14B 30C 15D 16Đáp án & lời giải đã khoáCâu 13. Tam giác ABC có b = 8, c = 8, góc A = 30°. Diện tích S bằng:
A 16B 17C 15D 32Đáp án & lời giải đã khoáCâu 14. Tam giác ABC có b = 4, c = 5, góc A = 30°. Diện tích S bằng:
A 10B 4C 6D 5Đáp án & lời giải đã khoáCâu 15. Tam giác ABC có b = 12, c = 7, góc A = 30°. Diện tích S bằng:
A 42B 20C 22D 21Đáp án & lời giải đã khoá
Phần II — Đúng / Sai (3 câu)
Câu 1. Tam giác ABC vuông tại A có b = 5, c = 12. Cạnh a (cạnh huyền) bằng 13. Xem free
Đúng SaiĐáp án: Đúng. A = 90° ⇒ a² = b² + c² ⇒ a = 13.Câu 2. Tam giác ABC vuông tại A có b = 9, c = 12. Cạnh a (cạnh huyền) bằng 14. Xem free
ĐúngSaiĐáp án: Sai. A = 90° ⇒ a² = b² + c² ⇒ a = 15.Câu 3. Tam giác ABC vuông tại A có b = 8, c = 15. Cạnh a (cạnh huyền) bằng 17.
ĐúngSaiĐáp án & lời giải đã khoá
Phần III — Điền số (trả lời ngắn) (9 câu)
Câu 1. Tam giác ABC vuông tại A có b = 5, c = 12. Cạnh a (cạnh huyền) bằng: Xem free
Đáp án: 13. A = 90° ⇒ a² = b² + c² ⇒ a = 13.Câu 2. Tam giác ABC có b = 4, c = 7, góc A = 30°. Diện tích S bằng: Xem free
Đáp án: 7. S = ½·b·c·sin A = ½·4·7·sin30° = 7.Câu 3. Tam giác ABC có b = 12, c = 3, góc A = 30°. Diện tích S bằng:
Đáp án & lời giải đã khoáCâu 4. Tam giác ABC vuông tại A có b = 8, c = 15. Cạnh a (cạnh huyền) bằng:
Đáp án & lời giải đã khoáCâu 5. Tam giác ABC có b = 4, c = 8, góc A = 30°. Diện tích S bằng:
Đáp án & lời giải đã khoáCâu 6. Tam giác ABC có b = 12, c = 5, góc A = 30°. Diện tích S bằng:
Đáp án & lời giải đã khoáCâu 7. Tam giác ABC có b = 8, c = 5, góc A = 30°. Diện tích S bằng:
Đáp án & lời giải đã khoáCâu 8. Tam giác ABC có b = 8, c = 8, góc A = 30°. Diện tích S bằng:
Đáp án & lời giải đã khoáCâu 9. Tam giác ABC có b = 8, c = 9, góc A = 30°. Diện tích S bằng:
Đáp án & lời giải đã khoá