Khái niệm vectơ
Lớp 10 · 32 câu luyện tập · đáp án & lời giải đang khoá
Mở miễn phí qua nhiệm vụ
Làm 1 nhiệm vụ nhỏ để nhận mã, rồi nhập mã vào đây để mở đáp án & lời giải chủ đề này miễn phí.
Lấy nhiệm vụMỗi mã chỉ dùng được 1 lần. Mở khoá lưu theo thiết bị này; đăng ký tài khoản sau sẽ tự chuyển về tài khoản.
Các dạng câu hỏi của chủ đề
- Đếm số cặp vectơ bằng nhau trong một cấu hình điểm
- Phân tích vectơ theo 2 cạnh hình bình hành / 2 vectơ không cùng phương
- Chọn phát biểu SAI về khái niệm vectơ
- Chọn phát biểu đúng về khái niệm vectơ
- Cộng / trừ vectơ cơ bản qua quy tắc 3 điểm và vectơ đối
- + 6 dạng khác
Phần I — Trắc nghiệm (21 câu)
Câu 1. Cho A(0; -3), B(2; 0). Toạ độ vectơ AB là: Xem free
A (3; 3)B (2; 3)C (2; -3)D (-2; -3)Đáp án: B. AB = (x_B − x_A; y_B − y_A) = (2; 3).Câu 2. Cho A(-2; 4), B(2; 7). Toạ độ vectơ AB là: Xem free
A (4; 3)B (4; -3)C (5; 3)D (-4; -3)Đáp án: A. AB = (x_B − x_A; y_B − y_A) = (4; 3).Câu 3. Cho A(0; -2), B(2; 2). Toạ độ vectơ AB là:
A (-2; -4)B (2; 4)C (3; 4)D (2; -4)Đáp án & lời giải đã khoáCâu 4. Cho A(1; 0), B(4; 4). Toạ độ vectơ AB là:
A (-3; -4)B (3; -4)C (3; 4)D (4; 4)Đáp án & lời giải đã khoáCâu 5. Cho A(-3; 1), B(3; 2). Toạ độ vectơ AB là:
A (7; 1)B (-6; -1)C (6; 1)D (6; -1)Đáp án & lời giải đã khoáCâu 6. Độ dài của vectơ u = (3; 4) bằng:
A 10B 6C 5D 4Đáp án & lời giải đã khoáCâu 7. Cho A(-1; 1), B(2; 4). Toạ độ vectơ AB là:
A (4; 3)B (3; -3)C (3; 3)D (-3; -3)Đáp án & lời giải đã khoáCâu 8. Độ dài của vectơ u = (8; 6) bằng:
A 10B 11C 20D 9Đáp án & lời giải đã khoáCâu 9. Độ dài của vectơ u = (9; 12) bằng:
A 14B 30C 16D 15Đáp án & lời giải đã khoáCâu 10. Cho A(3; 1), B(7; 6). Toạ độ vectơ AB là:
A (-4; -5)B (4; -5)C (5; 5)D (4; 5)Đáp án & lời giải đã khoá
Xem thêm 11 câu
Câu 11. Cho A(-2; -2), B(2; -1). Toạ độ vectơ AB là:
A (5; 1)B (4; -1)C (4; 1)D (-4; -1)Đáp án & lời giải đã khoáCâu 12. Cho A(3; -3), B(9; 3). Toạ độ vectơ AB là:
A (7; 6)B (-6; -6)C (6; 6)D (6; -6)Đáp án & lời giải đã khoáCâu 13. Độ dài của vectơ u = (5; 12) bằng:
A 14B 13C 26D 12Đáp án & lời giải đã khoáCâu 14. Độ dài của vectơ u = (6; 8) bằng:
A 20B 9C 10D 11Đáp án & lời giải đã khoáCâu 15. Cho A(1; 0), B(3; 5). Toạ độ vectơ AB là:
A (3; 5)B (2; -5)C (-2; -5)D (2; 5)Đáp án & lời giải đã khoáCâu 16. Cho A(-3; 3), B(-2; 7). Toạ độ vectơ AB là:
A (1; 4)B (-1; -4)C (2; 4)D (1; -4)Đáp án & lời giải đã khoáCâu 17. Cho A(2; 0), B(7; 5). Toạ độ vectơ AB là:
A (5; -5)B (5; 5)C (6; 5)D (-5; -5)Đáp án & lời giải đã khoáCâu 18. Cho A(2; -2), B(3; 0). Toạ độ vectơ AB là:
A (1; 2)B (2; 2)C (1; -2)D (-1; -2)Đáp án & lời giải đã khoáCâu 19. Cho A(3; 3), B(4; 5). Toạ độ vectơ AB là:
A (-1; -2)B (2; 2)C (1; 2)D (1; -2)Đáp án & lời giải đã khoáCâu 20. Cho A(2; 3), B(7; 4). Toạ độ vectơ AB là:
A (5; -1)B (5; 1)C (-5; -1)D (6; 1)Đáp án & lời giải đã khoáCâu 21. Cho A(-1; 3), B(3; 9). Toạ độ vectơ AB là:
A (4; -6)B (4; 6)C (-4; -6)D (5; 6)Đáp án & lời giải đã khoá
Phần II — Đúng / Sai (6 câu)
Câu 1. Độ dài của vectơ u = (3; 4) bằng 5. Xem free
Đúng SaiĐáp án: Đúng. |u| = √(3² + 4²) = 5.Câu 2. Độ dài của vectơ u = (5; 12) bằng 12. Xem free
ĐúngSaiĐáp án: Sai. |u| = √(5² + 12²) = 13.Câu 3. Độ dài của vectơ u = (6; 8) bằng 10.
ĐúngSaiĐáp án & lời giải đã khoáCâu 4. Độ dài của vectơ u = (6; 8) bằng 11.
ĐúngSaiĐáp án & lời giải đã khoáCâu 5. Độ dài của vectơ u = (8; 6) bằng 11.
ĐúngSaiĐáp án & lời giải đã khoáCâu 6. Độ dài của vectơ u = (5; 12) bằng 13.
ĐúngSaiĐáp án & lời giải đã khoá
Phần III — Điền số (trả lời ngắn) (5 câu)
Câu 1. Độ dài của vectơ u = (5; 12) bằng: Xem free
Đáp án: 13. |u| = √(5² + 12²) = 13.Câu 2. Độ dài của vectơ u = (6; 8) bằng: Xem free
Đáp án: 10. |u| = √(6² + 8²) = 10.Câu 3. Độ dài của vectơ u = (3; 4) bằng:
Đáp án & lời giải đã khoáCâu 4. Độ dài của vectơ u = (9; 12) bằng:
Đáp án & lời giải đã khoáCâu 5. Độ dài của vectơ u = (8; 6) bằng:
Đáp án & lời giải đã khoá