Biểu thức toạ độ phép toán vectơ
Lớp 10 · 27 câu luyện tập · đáp án & lời giải đang khoá
Mở miễn phí qua nhiệm vụ
Làm 1 nhiệm vụ nhỏ để nhận mã, rồi nhập mã vào đây để mở đáp án & lời giải chủ đề này miễn phí.
Lấy nhiệm vụMỗi mã chỉ dùng được 1 lần. Mở khoá lưu theo thiết bị này; đăng ký tài khoản sau sẽ tự chuyển về tài khoản.
Các dạng câu hỏi của chủ đề
- Vận dụng cao: tâm và bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác
- Tìm tham số m để hai vectơ cùng phương
- Tìm toạ độ điểm thoả điều kiện vectơ
- Tính k·a trong mặt phẳng toạ độ
- Tính tổng hai vectơ trong mặt phẳng toạ độ
- + 4 dạng khác
Phần I — Trắc nghiệm (15 câu)
Câu 1. Tích vô hướng của hai vectơ (4; 4) và (5; 1) bằng: Xem free
A 48B 24C 25D 23Đáp án: B. = 4·5 + 4·1 = 24.Câu 2. Cho A(-2; 3), B(0; 5). Toạ độ vectơ AB là: Xem free
A (2; -2)B (2; 2)C (3; 2)D (-2; -2)Đáp án: B. AB = (x_B − x_A; y_B − y_A) = (2; 2).Câu 3. Tích vô hướng của hai vectơ (4; 2) và (1; 4) bằng:
A 11B 12C 13D 24Đáp án & lời giải đã khoáCâu 4. Cho A(-3; 0), B(0; 5). Toạ độ vectơ AB là:
A (3; -5)B (4; 5)C (-3; -5)D (3; 5)Đáp án & lời giải đã khoáCâu 5. Cho A(3; -2), B(6; -1). Toạ độ vectơ AB là:
A (-3; -1)B (4; 1)C (3; -1)D (3; 1)Đáp án & lời giải đã khoáCâu 6. Tích vô hướng của hai vectơ (6; 4) và (5; 2) bằng:
A 39B 38C 37D 76Đáp án & lời giải đã khoáCâu 7. Tích vô hướng của hai vectơ (4; 1) và (3; 4) bằng:
A 15B 32C 16D 17Đáp án & lời giải đã khoáCâu 8. Cho A(4; -2), B(8; 0). Toạ độ vectơ AB là:
A (-4; -2)B (4; -2)C (5; 2)D (4; 2)Đáp án & lời giải đã khoáCâu 9. Cho A(0; 0), B(2; 4). Toạ độ vectơ AB là:
A (3; 4)B (-2; -4)C (2; -4)D (2; 4)Đáp án & lời giải đã khoáCâu 10. Cho A(1; -1), B(3; 2). Toạ độ vectơ AB là:
A (3; 3)B (-2; -3)C (2; 3)D (2; -3)Đáp án & lời giải đã khoá
Xem thêm 5 câu
Câu 11. Tích vô hướng của hai vectơ (4; 6) và (5; 2) bằng:
A 64B 31C 33D 32Đáp án & lời giải đã khoáCâu 12. Cho A(-3; 4), B(-2; 8). Toạ độ vectơ AB là:
A (-1; -4)B (1; 4)C (1; -4)D (2; 4)Đáp án & lời giải đã khoáCâu 13. Tích vô hướng của hai vectơ (3; 1) và (3; 4) bằng:
A 13B 14C 26D 12Đáp án & lời giải đã khoáCâu 14. Tích vô hướng của hai vectơ (1; 6) và (5; 3) bằng:
A 22B 24C 46D 23Đáp án & lời giải đã khoáCâu 15. Cho A(2; 4), B(4; 7). Toạ độ vectơ AB là:
A (2; -3)B (3; 3)C (2; 3)D (-2; -3)Đáp án & lời giải đã khoá
Phần II — Đúng / Sai (6 câu)
Câu 1. Tích vô hướng của hai vectơ (6; 1) và (2; 2) bằng 14. Xem free
Đúng SaiĐáp án: Đúng. = 6·2 + 1·2 = 14.Câu 2. Tích vô hướng của hai vectơ (4; 4) và (5; 6) bằng 88. Xem free
ĐúngSaiĐáp án: Sai. = 4·5 + 4·6 = 44.Câu 3. Tích vô hướng của hai vectơ (5; 2) và (6; 5) bằng 40.
ĐúngSaiĐáp án & lời giải đã khoáCâu 4. Tích vô hướng của hai vectơ (4; 6) và (6; 5) bằng 53.
ĐúngSaiĐáp án & lời giải đã khoáCâu 5. Tích vô hướng của hai vectơ (3; 6) và (2; 1) bằng 12.
ĐúngSaiĐáp án & lời giải đã khoáCâu 6. Tích vô hướng của hai vectơ (2; 1) và (5; 2) bằng 13.
ĐúngSaiĐáp án & lời giải đã khoá
Phần III — Điền số (trả lời ngắn) (6 câu)
Câu 1. Tích vô hướng của hai vectơ (2; 2) và (1; 0) bằng: Xem free
Đáp án: 2. = 2·1 + 2·0 = 2.Câu 2. Tích vô hướng của hai vectơ (1; 5) và (3; 4) bằng: Xem free
Đáp án: 23. = 1·3 + 5·4 = 23.Câu 3. Tích vô hướng của hai vectơ (1; 4) và (4; 4) bằng:
Đáp án & lời giải đã khoáCâu 4. Tích vô hướng của hai vectơ (1; 2) và (3; 6) bằng:
Đáp án & lời giải đã khoáCâu 5. Tích vô hướng của hai vectơ (3; 5) và (3; 0) bằng:
Đáp án & lời giải đã khoáCâu 6. Tích vô hướng của hai vectơ (3; 5) và (5; 1) bằng:
Đáp án & lời giải đã khoá