dethitoanthpt.com Thi thử hôm nay, vững vàng ngày mai

Cẩm nang công thức Toán lớp 12

Chọn chương để xem định nghĩa, định lí, công thức, phương pháp giải.

31 chủ đề 6 chương

Chương 3. Số phức

Công thức & lý thuyết Toán lớp 12 · 4 chủ đề

Số phức
  • z = a + bi (i² = −1); phần thực a, phần ảo b.
  • Môđun |z| = √(a² + b²). Số phức liên hợp z̄ = a − bi.
  • (a+bi) ± (c+di) = (a±c) + (b±d)i.
  • (a+bi)(c+di) = (ac − bd) + (ad + bc)i. z·z̄ = |z|².
  • Tập điểm biểu diễn: |z − z₀| = R là đường tròn tâm z₀ bán kính R.
Các phép toán số phức
  • z = a + bi (i² = −1); phần thực a, phần ảo b.
  • Môđun |z| = √(a² + b²). Số phức liên hợp z̄ = a − bi.
  • (a+bi) ± (c+di) = (a±c) + (b±d)i.
  • (a+bi)(c+di) = (ac − bd) + (ad + bc)i. z·z̄ = |z|².
  • Tập điểm biểu diễn: |z − z₀| = R là đường tròn tâm z₀ bán kính R.
Mô-đun và biểu diễn hình học
  • Diện tích xung quanh: S_xq = πrl. Thể tích: V = ⅓πr²h.
  • S_xq = 2πrh; S_tp = 2πr(r + h); V = πr²h.
Phương trình bậc hai trên tập số phức
  • a^{f(x)} = a^{g(x)} ⇔ f(x) = g(x); logₐf = logₐg ⇔ f = g > 0.
  • Đặt ẩn phụ t = aˣ (t > 0) cho phương trình mũ dạng bậc hai.
  • Tích phân từng phần: ∫u dv = uv − ∫v du.
  • Đổi biến số: đặt t = u(x), dt = u′(x)dx.
  • Diện tích hình phẳng: S = ∫ₐᵇ |f(x) − g(x)| dx.
  • Quãng đường: s = ∫_{t₁}^{t₂} v(t) dt.
  • z = a + bi (i² = −1); phần thực a, phần ảo b.
  • Môđun |z| = √(a² + b²). Số phức liên hợp z̄ = a − bi.
  • (a+bi) ± (c+di) = (a±c) + (b±d)i.
  • (a+bi)(c+di) = (ac − bd) + (ad + bc)i. z·z̄ = |z|².
  • Tập điểm biểu diễn: |z − z₀| = R là đường tròn tâm z₀ bán kính R.
  • AB→ = (xB−xA; yB−yA; zB−zA); AB = √(Σ(·)²).

Muốn luyện tập chương này? Vào Ôn tập Số phức (Lớp 12) để làm câu hỏi và xem lời giải.

Minh Anh

Mình có thể hỗ trợ được gì cho bạn?