Quy tắc cộng và quy tắc nhân
Lớp 11 · 30 câu luyện tập · đáp án & lời giải đang khoá
Mở miễn phí qua nhiệm vụ
Làm 1 nhiệm vụ nhỏ để nhận mã, rồi nhập mã vào đây để mở đáp án & lời giải chủ đề này miễn phí.
Lấy nhiệm vụMỗi mã chỉ dùng được 1 lần. Mở khoá lưu theo thiết bị này; đăng ký tài khoản sau sẽ tự chuyển về tài khoản.
Các dạng câu hỏi của chủ đề
- VD cao: xếp m nam + w nữ thành hàng xen kẽ
- Quy tắc cộng đếm số trường hợp
- Quy tắc nhân đếm số trường hợp
- VD: xếp n học sinh thành hàng với một ràng buộc (nhiều bước)
- Bài toán đi từ A tới C qua B: từ A tới B có p con đường
- + 5 dạng khác
Phần I — Trắc nghiệm (12 câu)
Câu 1. Số cách xếp 5 người ngồi quanh một bàn tròn là: Xem free
A 23B 48C 24D 25Đáp án: C. Hoán vị tròn = (5 − 1)! = 24.Câu 2. Số cách xếp 6 người ngồi quanh một bàn tròn là: Xem free
A 119B 121C 240D 120Đáp án: D. Hoán vị tròn = (6 − 1)! = 120.Câu 3. Số cách chọn 1 lớp trưởng và 1 lớp phó (có phân biệt) từ 9 người là:
A 144B 71C 72D 73Đáp án & lời giải đã khoáCâu 4. Số cách xếp 7 học sinh thành một hàng dọc là:
A 5040B 5039C 10080D 5041Đáp án & lời giải đã khoáCâu 5. Số cách xếp 4 học sinh thành một hàng dọc là:
A 24B 48C 23D 25Đáp án & lời giải đã khoáCâu 6. Số cách chọn 1 lớp trưởng và 1 lớp phó (có phân biệt) từ 4 người là:
A 11B 12C 13D 24Đáp án & lời giải đã khoáCâu 7. Số cách xếp 5 học sinh thành một hàng dọc là:
A 120B 121C 119D 240Đáp án & lời giải đã khoáCâu 8. Số cách chọn 1 lớp trưởng và 1 lớp phó (có phân biệt) từ 6 người là:
A 30B 29C 31D 60Đáp án & lời giải đã khoáCâu 9. Số cách xếp 4 người ngồi quanh một bàn tròn là:
A 5B 7C 6D 12Đáp án & lời giải đã khoáCâu 10. Số cách chọn 1 lớp trưởng và 1 lớp phó (có phân biệt) từ 8 người là:
A 56B 57C 112D 55Đáp án & lời giải đã khoá
Xem thêm 2 câu
Câu 11. Số cách xếp 6 học sinh thành một hàng dọc là:
A 719B 721C 1440D 720Đáp án & lời giải đã khoáCâu 12. Số cách chọn 1 lớp trưởng và 1 lớp phó (có phân biệt) từ 5 người là:
A 21B 20C 19D 40Đáp án & lời giải đã khoá
Phần II — Đúng / Sai (6 câu)
Câu 1. Số cách xếp 7 học sinh thành một hàng dọc là 5040. Xem free
Đúng SaiĐáp án: Đúng. 7! = 5040.Câu 2. Số cách chọn 1 lớp trưởng và 1 lớp phó (có phân biệt) từ 5 người là 21. Xem free
ĐúngSaiĐáp án: Sai. A(5, 2) = 5·4 = 20.Câu 3. Số cách xếp 6 học sinh thành một hàng dọc là 720.
ĐúngSaiĐáp án & lời giải đã khoáCâu 4. Số cách xếp 3 người ngồi quanh một bàn tròn là 1.
ĐúngSaiĐáp án & lời giải đã khoáCâu 5. Số cách chọn 1 lớp trưởng và 1 lớp phó (có phân biệt) từ 8 người là 56.
ĐúngSaiĐáp án & lời giải đã khoáCâu 6. Số cách xếp 6 người ngồi quanh một bàn tròn là 120.
ĐúngSaiĐáp án & lời giải đã khoá
Phần III — Điền số (trả lời ngắn) (12 câu)
Câu 1. Số cách xếp 6 người ngồi quanh một bàn tròn là: Xem free
Đáp án: 120. Hoán vị tròn = (6 − 1)! = 120.Câu 2. Số cách chọn 1 lớp trưởng và 1 lớp phó (có phân biệt) từ 7 người là: Xem free
Đáp án: 42. A(7, 2) = 7·6 = 42.Câu 3. Số cách chọn 1 lớp trưởng và 1 lớp phó (có phân biệt) từ 8 người là:
Đáp án & lời giải đã khoáCâu 4. Số cách xếp 7 học sinh thành một hàng dọc là:
Đáp án & lời giải đã khoáCâu 5. Số cách xếp 4 học sinh thành một hàng dọc là:
Đáp án & lời giải đã khoáCâu 6. Số cách chọn 1 lớp trưởng và 1 lớp phó (có phân biệt) từ 4 người là:
Đáp án & lời giải đã khoáCâu 7. Số cách xếp 4 người ngồi quanh một bàn tròn là:
Đáp án & lời giải đã khoáCâu 8. Số cách xếp 6 học sinh thành một hàng dọc là:
Đáp án & lời giải đã khoáCâu 9. Số cách xếp 7 người ngồi quanh một bàn tròn là:
Đáp án & lời giải đã khoáCâu 10. Số cách xếp 3 người ngồi quanh một bàn tròn là:
Đáp án & lời giải đã khoá
Xem thêm 2 câu
Câu 11. Số cách xếp 5 học sinh thành một hàng dọc là:
Đáp án & lời giải đã khoáCâu 12. Số cách xếp 5 người ngồi quanh một bàn tròn là:
Đáp án & lời giải đã khoá