dethitoanthpt.com Thi thử hôm nay, vững vàng ngày mai

Quy tắc cộng và quy tắc nhân

12 TN 6 Đ/S 12 điền số

Lớp 11 · 30 câu luyện tập · đáp án & lời giải đang khoá

ĐÁP ÁN & LỜI GIẢI

Mở đáp án & lời giải chi tiết

Câu hỏi xem miễn phí — đã mở sẵn lời giải 2 câu đầu mỗi phần để bạn xem trước chất lượng. Mở khoá để xem toàn bộ đáp án & lời giải chi tiết.

Mở đáp án chủ đề này“Quy tắc cộng và quy tắc nhân” · 30 câu.
79.000 đ đã gồm VAT
Đăng nhập để mua
hoặc

Mở miễn phí qua nhiệm vụ

Làm 1 nhiệm vụ nhỏ để nhận mã, rồi nhập mã vào đây để mở đáp án & lời giải chủ đề này miễn phí.

Lấy nhiệm vụ

Mỗi mã chỉ dùng được 1 lần. Mở khoá lưu theo thiết bị này; đăng ký tài khoản sau sẽ tự chuyển về tài khoản.

Mở cả chươngMở đáp án mọi chủ đề của chương “Quy tắc đếm và xác suất”.
399.000 đ đã gồm VAT
Đăng nhập để mua

Các dạng câu hỏi của chủ đề

  • VD cao: xếp m nam + w nữ thành hàng xen kẽ
  • Quy tắc cộng đếm số trường hợp
  • Quy tắc nhân đếm số trường hợp
  • VD: xếp n học sinh thành hàng với một ràng buộc (nhiều bước)
  • Bài toán đi từ A tới C qua B: từ A tới B có p con đường
  • + 5 dạng khác

Phần I — Trắc nghiệm (12 câu)

  1. Câu 1. Số cách xếp 5 người ngồi quanh một bàn tròn là: Xem free

    A 23
    B 48
    C 24
    D 25
    Đáp án: C. Hoán vị tròn = (5 − 1)! = 24.
  2. Câu 2. Số cách xếp 6 người ngồi quanh một bàn tròn là: Xem free

    A 119
    B 121
    C 240
    D 120
    Đáp án: D. Hoán vị tròn = (6 − 1)! = 120.
  3. Câu 3. Số cách chọn 1 lớp trưởng và 1 lớp phó (có phân biệt) từ 9 người là:

    A 144
    B 71
    C 72
    D 73
    Đáp án & lời giải đã khoá
  4. Câu 4. Số cách xếp 7 học sinh thành một hàng dọc là:

    A 5040
    B 5039
    C 10080
    D 5041
    Đáp án & lời giải đã khoá
  5. Câu 5. Số cách xếp 4 học sinh thành một hàng dọc là:

    A 24
    B 48
    C 23
    D 25
    Đáp án & lời giải đã khoá
  6. Câu 6. Số cách chọn 1 lớp trưởng và 1 lớp phó (có phân biệt) từ 4 người là:

    A 11
    B 12
    C 13
    D 24
    Đáp án & lời giải đã khoá
  7. Câu 7. Số cách xếp 5 học sinh thành một hàng dọc là:

    A 120
    B 121
    C 119
    D 240
    Đáp án & lời giải đã khoá
  8. Câu 8. Số cách chọn 1 lớp trưởng và 1 lớp phó (có phân biệt) từ 6 người là:

    A 30
    B 29
    C 31
    D 60
    Đáp án & lời giải đã khoá
  9. Câu 9. Số cách xếp 4 người ngồi quanh một bàn tròn là:

    A 5
    B 7
    C 6
    D 12
    Đáp án & lời giải đã khoá
  10. Câu 10. Số cách chọn 1 lớp trưởng và 1 lớp phó (có phân biệt) từ 8 người là:

    A 56
    B 57
    C 112
    D 55
    Đáp án & lời giải đã khoá
Xem thêm 2 câu
  1. Câu 11. Số cách xếp 6 học sinh thành một hàng dọc là:

    A 719
    B 721
    C 1440
    D 720
    Đáp án & lời giải đã khoá
  2. Câu 12. Số cách chọn 1 lớp trưởng và 1 lớp phó (có phân biệt) từ 5 người là:

    A 21
    B 20
    C 19
    D 40
    Đáp án & lời giải đã khoá

Phần II — Đúng / Sai (6 câu)

  1. Câu 1. Số cách xếp 7 học sinh thành một hàng dọc là 5040. Xem free

    Đúng Sai
    Đáp án: Đúng. 7! = 5040.
  2. Câu 2. Số cách chọn 1 lớp trưởng và 1 lớp phó (có phân biệt) từ 5 người là 21. Xem free

    ĐúngSai
    Đáp án: Sai. A(5, 2) = 5·4 = 20.
  3. Câu 3. Số cách xếp 6 học sinh thành một hàng dọc là 720.

    ĐúngSai
    Đáp án & lời giải đã khoá
  4. Câu 4. Số cách xếp 3 người ngồi quanh một bàn tròn là 1.

    ĐúngSai
    Đáp án & lời giải đã khoá
  5. Câu 5. Số cách chọn 1 lớp trưởng và 1 lớp phó (có phân biệt) từ 8 người là 56.

    ĐúngSai
    Đáp án & lời giải đã khoá
  6. Câu 6. Số cách xếp 6 người ngồi quanh một bàn tròn là 120.

    ĐúngSai
    Đáp án & lời giải đã khoá

Phần III — Điền số (trả lời ngắn) (12 câu)

  1. Câu 1. Số cách xếp 6 người ngồi quanh một bàn tròn là: Xem free

    Đáp án: 120. Hoán vị tròn = (6 − 1)! = 120.
  2. Câu 2. Số cách chọn 1 lớp trưởng và 1 lớp phó (có phân biệt) từ 7 người là: Xem free

    Đáp án: 42. A(7, 2) = 7·6 = 42.
  3. Câu 3. Số cách chọn 1 lớp trưởng và 1 lớp phó (có phân biệt) từ 8 người là:

    Đáp án & lời giải đã khoá
  4. Câu 4. Số cách xếp 7 học sinh thành một hàng dọc là:

    Đáp án & lời giải đã khoá
  5. Câu 5. Số cách xếp 4 học sinh thành một hàng dọc là:

    Đáp án & lời giải đã khoá
  6. Câu 6. Số cách chọn 1 lớp trưởng và 1 lớp phó (có phân biệt) từ 4 người là:

    Đáp án & lời giải đã khoá
  7. Câu 7. Số cách xếp 4 người ngồi quanh một bàn tròn là:

    Đáp án & lời giải đã khoá
  8. Câu 8. Số cách xếp 6 học sinh thành một hàng dọc là:

    Đáp án & lời giải đã khoá
  9. Câu 9. Số cách xếp 7 người ngồi quanh một bàn tròn là:

    Đáp án & lời giải đã khoá
  10. Câu 10. Số cách xếp 3 người ngồi quanh một bàn tròn là:

    Đáp án & lời giải đã khoá
Xem thêm 2 câu
  1. Câu 11. Số cách xếp 5 học sinh thành một hàng dọc là:

    Đáp án & lời giải đã khoá
  2. Câu 12. Số cách xếp 5 người ngồi quanh một bàn tròn là:

    Đáp án & lời giải đã khoá

Câu hỏi thường gặp

Ôn tập Quy tắc cộng và quy tắc nhân lớp 11 có miễn phí không?
Có. Bạn xem câu hỏi và luyện tập hoàn toàn miễn phí tại dethitoanthpt.com. Chỉ phần đáp án & lời giải chi tiết mới cần mở khoá — mua bằng số dư hoặc làm một nhiệm vụ nhỏ để mở miễn phí.
Chuyên đề Quy tắc cộng và quy tắc nhân có bao nhiêu câu bài tập?
Chuyên đề Quy tắc cộng và quy tắc nhân (Toán lớp 11) hiện có 30 câu bài tập gồm trắc nghiệm, đúng/sai và điền số (trả lời ngắn), tất cả đều có lời giải chi tiết.
Bài tập Quy tắc cộng và quy tắc nhân có những dạng nào?
Bài tập được phân theo nhiều dạng từ cơ bản đến vận dụng cao, bám sát cấu trúc đề thi tốt nghiệp THPT mới của Bộ GD&ĐT, kèm lời giải chi tiết theo từng dạng.
Làm bài tập Quy tắc cộng và quy tắc nhân online như thế nào?
Bạn chọn đáp án trực tiếp trên trang, đối chiếu đáp án và xem lời giải chi tiết sau khi mở khoá. Tất cả luyện và kiểm tra ngay trên trình duyệt tại dethitoanthpt.com.

Minh Anh

Mình có thể hỗ trợ được gì cho bạn?