Đề thuộc bộ. Làm bài, tải đề & xem đáp án miễn phí; mở lời giải chi tiết khi mua lời giải của đề hoặc mua nguyên bộ.
Giới thiệu đề thi
Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 11 (Đợt 4) — Đề số 9 (mã đề 0780) là đề kiểm tra học kỳ môn Toán lớp 11 năm 2027. Đề gồm 22 câu theo cấu trúc 3 phần của Bộ GD&ĐT (12 câu trắc nghiệm, 4 câu đúng/sai, 6 câu trả lời ngắn), thời gian làm bài 90 phút. Bạn làm bài trực tuyến miễn phí, hệ thống chấm tự động trên thang điểm 10, có đáp án và lời giải chi tiết từng câu tại dethitoanthpt.com; có thể tải đề PDF để in và luyện trên giấy.
Chuyên đề trọng tâm: Hình học không gian · Thống kê · Lượng giác · Dãy số · Dãy số – Cấp số · Quan hệ song song · Cấp số nhân · Cấp số cộng.
Mở miễn phí qua nhiệm vụ
Làm 1 nhiệm vụ nhỏ để nhận mã, rồi nhập mã vào đây để mở lời giải đề này miễn phí.
Mỗi mã chỉ dùng được 1 lần. Mở khoá lưu theo thiết bị này; đăng ký tài khoản sau sẽ tự chuyển về tài khoản.
◎
Ma trận đề & độ khó
22 câu — phân bố theo chuyên đề & cấp độ tư duy.
Nhận biết 8 (36.4%)Thông hiểu 7 (31.8%)Vận dụng 5 (22.7%)Vận dụng cao 2 (9.1%)
Chủ đề
NB
TH
VD
VDC
Câu
Tỉ lệ
Hình học không gian
2
·
1
·
3
13.6%
Thống kê
1
1
1
·
3
13.6%
Lượng giác
4
2
2
1
9
40.9%
Dãy số
1
2
·
·
3
13.6%
Dãy số – Cấp số
·
1
·
·
1
4.5%
Quan hệ song song
·
1
·
·
1
4.5%
Cấp số nhân
·
·
1
·
1
4.5%
Cấp số cộng
·
·
·
1
1
4.5%
Tổng
8
7
5
2
22
100%
DETHITOANTHPT.COM
ĐỀ THI
(Đề gồm 22 câu)
ĐỀ THI GIỮA HỌC KỲ 1 NĂM HỌC 2026 - 2027
Môn: TOÁN - Lớp 11
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Họ, tên thí sinh: ...........................................................Mã đề: 0780
Số báo danh: ...........................................................
PHẦN I. Câu hỏi trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (12 câu). Mỗi câu chỉ chọn một phương án.
Câu 1: Một phễu chứa nguyên liệu trong nhà máy có dạng hình chóp với đáy là đa giác 7 cạnh. Khối chóp đó có tất cả bao nhiêu cạnh?
A. 7B. 8C. 14D. 21
Câu 2: Khảo sát khối lượng (gam) của các quả trong một vườn cây thu được mẫu số liệu ghép nhóm: nhóm [100; 120) có 16 quả, nhóm [120; 140) có 8 quả, nhóm [140; 160) có 12 quả, nhóm [160; 180) có 3 quả, nhóm [180; 200) có 1 quả. Trung vị của mẫu số liệu nằm trong nhóm nào?
A. [100; 120)B. [120; 140)C. [140; 160)D. [160; 180)
Câu 3: Một khuôn đúc trong nhà máy có dạng hình chóp S.ABC với cạnh bên SA vuông góc với mặt đáy (ABC). Tam giác đáy ABC vuông tại A có AB = 6 cm, AC = 8 cm và SA = 9 cm. Thể tích khối chóp bằng bao nhiêu?
A. 216 cm³B. 144 cm³C. 108 cm³D. 72 cm³
Câu 4: Một tín hiệu dao động theo hàm số y = sin(3x − π/4). Chu kì tuần hoàn của tín hiệu là bao nhiêu?
A. 2πB.π/3C.2π/3D. 6π
Câu 5: Mức tín hiệu của một thiết bị thay đổi theo hàm số y = 5·sin(2x) + 8. Giá trị nhỏ nhất của y bằng bao nhiêu?
A. 6B. 3C. 8D. 13
Câu 6: Trong các dãy số ghi lại từ việc theo dõi sức khoẻ dưới đây, dãy nào là một cấp số nhân?
Câu 7: Một đại lượng kĩ thuật biến thiên theo hàm số y = 6·cos² x − 1. Giá trị lớn nhất của y bằng bao nhiêu?
A. 6B. 5C. −1D. 7
Câu 8: Một tín hiệu y = sin(x) đạt mức 1/2 tại một số thời điểm x. Trên đoạn [0; 3π], phương trình sin(x) = 1/2 có bao nhiêu nghiệm?
A. 2B. 4C. 3D. 6
Câu 9: Trong một mô hình pha tín hiệu, người ta cần nghiệm dương nhỏ nhất của phương trình cos(x) = −1/2. Nghiệm đó là bao nhiêu?
A.π/3B.2π/3C.4π/3D.5π/6
Câu 10: Số liệu theo dõi một chỉ số sức khoẻ được cho bởi dãy số (un) với u1 = 3 và un+1 = 2un + 1. Giá trị của u4 là bao nhiêu?
A. 15B. 63C. 31D. 24
Câu 11: Pha của một tín hiệu thoả mãn phương trình tan(x) = √3. Họ nghiệm của phương trình là gì?
A.x = π/3 + k2π, k ∈ ℤB.x = ±π/3 + kπ, k ∈ ℤC.x = π/3 + kπ, k ∈ ℤD.x = π/6 + kπ, k ∈ ℤ
Câu 12: Hàm lượng một loại vi chất (đơn vị mg/L) trong máu một bệnh nhân sau n ngày điều trị được mô hình bởi dãy số un = (3n − 1)/(n + 1). Khẳng định nào sau đây đúng?
A. Dãy số chỉ bị chặn dưới bởi 1 mà không bị chặn trên, vì tử số 3n − 1 tăng ra vô hạn.B. Dãy số bị chặn vì 1 ≤ un < 3 với mọi n ≥ 1.C. Dãy số chỉ bị chặn trên bởi 3 mà không bị chặn dưới.D. Dãy số không bị chặn.
PHẦN II. Câu hỏi trắc nghiệm đúng/sai (câu 13 đến 16). Mỗi ý a), b), c), d) chọn đúng hoặc sai.
Câu 13: Số người dùng một ứng dụng năm đầu là 25.000 người, mỗi năm tăng đều 3% so với năm trước.
a) Số lượng các năm tạo thành cấp số nhân với công bội 1,03.
b) Sau 1 năm còn/đạt 25.750 người.
c) Sau 3 năm khoảng 27.318 người.
d) Sau 5 năm khoảng 31.482 người.
Câu 14: Cho tứ diện ABCD. Gọi M, N, P, Q lần lượt là trung điểm của AB, BC, CD, DA.
a) Tứ giác MNPQ là hình bình hành.
b) Đường thẳng MN cắt mặt phẳng (ACD).
c) Đường thẳng MQ song song với AC.
d) Hai đường thẳng AC và BD chéo nhau.
Câu 15: Thống kê thời gian làm bài (phút) của một nhóm học sinh: nhóm [10; 20) có 5 học sinh, nhóm [20; 30) có 20 học sinh, nhóm [30; 40) có 9 học sinh.
a) Cỡ mẫu của số liệu trên là n = 34.
b) Nhóm chứa mốt của mẫu số liệu là nhóm [20; 30).
c) Số trung bình của mẫu số liệu bằng 27,2 phút.
d) Tứ phân vị thứ nhất Q₁ ≈ 21,8.
Câu 16: Cho hàm số y = 5sin(x) + 2.
a) Giá trị lớn nhất của hàm số bằng -3.
b) Giá trị nhỏ nhất của hàm số bằng -3.
c) Tập giá trị của hàm số là [-3; 7].
d) Hàm số y = sin(x) tuần hoàn với chu kì 2π.
PHẦN III. Câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn (câu 17 đến 22). Điền đáp án (số) vào ô trống.
Câu 17: Khảo sát chiều cao (cm) của một nhóm cây giống của một nhóm, thu được mẫu số liệu ghép nhóm: nhóm [20;30) có 4 giá trị; [30;40) có 11; [40;50) có 17; [50;60) có 12. Tính số trung bình của mẫu (làm tròn đến hàng phần chục). Trả lời: …………
Câu 18: Từ một điểm cách chân cột điện 6 m trên mặt đất, nhìn đỉnh dưới góc 60°. Tính chiều cao cột điện (m, làm tròn đến hàng phần mười). Trả lời: …………
Câu 19: Một hình hộp chữ nhật có ba kích thước 9, 8, 7. Tính độ dài đường chéo (làm tròn đến hàng phần mười). Trả lời: …………
Câu 20: Cho cấp số nhân (un) có số hạng đầu u1 = 2 và công bội q = 3. Tính số hạng thứ 7. Trả lời: …………
Câu 21: Cho cấp số cộng (un) có số hạng đầu u1 = 5 và công sai d = 3. Tính tổng 8 số hạng đầu tiên của cấp số cộng đó. Trả lời: …………
Câu 22: Tìm giá trị lớn nhất của hàm số y = 4·sin(x) + 3·cos(x) + 9. Trả lời: …………
------ HẾT ------
ĐÁP ÁN
Phần I. Trắc nghiệm nhiều phương án
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Đáp án
C
B
D
C
B
B
B
B
B
C
C
B
Phần II. Đúng / Sai
Câu
a)
b)
c)
d)
13
Đ
Đ
Đ
S
14
Đ
S
S
Đ
15
Đ
Đ
S
Đ
16
S
Đ
Đ
Đ
Phần III. Trả lời ngắn
Câu
17
18
19
20
21
22
Đáp án
43,4
10,4
13,9
1458
124
14
Lời giải chi tiết đang được khoá
Bạn đang xem đáp án. Mở khoá ở mục bên dưới để xem thêm lời giải chi tiết từng câu.
LỜI GIẢI CHI TIẾT
Mở lời giải chi tiết
Đáp án xem miễn phí. Mở thêm lời giải chi tiết từng câu của đề “Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 11 (Đợt 4) — Đề số 9”.
Mở lời giải đề nàyMở lời giải chi tiết từng câu của riêng đề này (đáp án đã xem miễn phí).
Làm đề “Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 11 (Đợt 4) — Đề số 9” online có miễn phí không?
Có. Bạn làm bài và xem đáp án hoàn toàn miễn phí, hệ thống chấm điểm tự động ngay. Chỉ phần lời giải chi tiết từng câu mới cần mở khoá (mua bằng số dư hoặc làm một nhiệm vụ nhỏ).
Đề thi mã đề 0780 gồm bao nhiêu câu và làm trong bao lâu?
Đề gồm 22 câu theo cấu trúc mới của Bộ GD&ĐT: Phần I có 12 câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn, Phần II có 4 câu đúng/sai, Phần III có 6 câu trả lời ngắn. Thời gian làm bài 90 phút; có thể nộp bài sớm và xem kết quả ngay.
Mã đề 0780 kiểm tra những chuyên đề nào?
Đề bao phủ các chuyên đề: Hình học không gian; Thống kê; Lượng giác; Dãy số; Dãy số – Cấp số; Quan hệ song song; Cấp số nhân; Cấp số cộng. Sau khi nộp bài, biểu đồ năng lực thống kê điểm theo từng chuyên đề để bạn biết phần cần ôn thêm.
Đề thi này có lời giải chi tiết không?
Có. Đề “Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 11 (Đợt 4) — Đề số 9” có lời giải chi tiết từng câu — mở khoá để xem hướng dẫn giải đầy đủ, dễ hiểu.
Làm bài thi thử online như thế nào?
Bấm “Làm bài ngay”, chọn đáp án từng câu rồi nộp bài. Hệ thống chấm điểm tự động, hiển thị biểu đồ năng lực và cho xem lại từng câu tại dethitoanthpt.com.
Có tải đề thi về dạng PDF được không?
Có. Bấm “Tải đề PDF” để mở bản in chuẩn A4 và lưu lại thành file PDF để in hoặc làm offline.