Đề thuộc bộ. Làm bài, tải đề & xem đáp án miễn phí; mở lời giải chi tiết khi mua lời giải của đề hoặc mua nguyên bộ.
Giới thiệu đề thi
Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán 2027 (Đợt 1) — Đề số 12 (mã đề 1166) là đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán lớp 12. Đề gồm 22 câu theo cấu trúc 3 phần của Bộ GD&ĐT (12 câu trắc nghiệm, 4 câu đúng/sai, 6 câu trả lời ngắn), thời gian làm bài 90 phút. Bạn làm bài trực tuyến miễn phí, hệ thống chấm tự động trên thang điểm 10, có đáp án và lời giải chi tiết từng câu tại dethitoanthpt.com; có thể tải đề PDF để in và luyện trên giấy.
Chuyên đề trọng tâm: Khảo sát hàm số · Xác suất · Thống kê · Mặt nón - trụ - cầu · Hình học không gian · Hình học Oxyz · Thể tích · Đạo hàm.
Mở miễn phí qua nhiệm vụ
Làm 1 nhiệm vụ nhỏ để nhận mã, rồi nhập mã vào đây để mở lời giải đề này miễn phí.
Mỗi mã chỉ dùng được 1 lần. Mở khoá lưu theo thiết bị này; đăng ký tài khoản sau sẽ tự chuyển về tài khoản.
◎
Ma trận đề & độ khó
22 câu — phân bố theo chuyên đề & cấp độ tư duy.
Nhận biết 8 (36.4%)Thông hiểu 7 (31.8%)Vận dụng 5 (22.7%)Vận dụng cao 2 (9.1%)
Chủ đề
NB
TH
VD
VDC
Câu
Tỉ lệ
Khảo sát hàm số
1
1
·
·
2
9.1%
Xác suất
1
1
·
·
2
9.1%
Thống kê
1
·
·
·
1
4.5%
Mặt nón - trụ - cầu
1
·
·
·
1
4.5%
Hình học không gian
1
·
·
·
1
4.5%
Hình học Oxyz
1
2
·
·
3
13.6%
Thể tích
2
1
·
·
3
13.6%
Đạo hàm
·
1
·
·
1
4.5%
Phương pháp toạ độ Oxyz
·
1
·
1
2
9.1%
Nguyên hàm – Tích phân
·
·
1
·
1
4.5%
Hàm mũ – Logarit
·
·
1
·
1
4.5%
Ứng dụng đạo hàm
·
·
1
·
1
4.5%
Mũ - Logarit
·
·
1
·
1
4.5%
Khối tròn xoay
·
·
1
·
1
4.5%
Thống kê & Xác suất
·
·
·
1
1
4.5%
Tổng
8
7
5
2
22
100%
DETHITOANTHPT.COM
ĐỀ THI THỬ
(Đề gồm 22 câu)
ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2027
Môn thi: TOÁN
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Họ, tên thí sinh: ...........................................................Mã đề: 1166
Số báo danh: ...........................................................
PHẦN I. Câu hỏi trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (12 câu). Mỗi câu chỉ chọn một phương án.
Câu 1: Cho hàm số có bảng biến thiên như hình. Giá trị cực đại của hàm số bằng:
x
−∞
-2
2
+∞
y′
+
0
−
0
+
y
−∞
↗
2
↘
-4
↗
+∞
A. 6B. 8C. 2D. 4
Câu 2: Bảng bên thống kê người theo “Kết quả test” và “Mắc bệnh”. Chọn ngẫu nhiên một người trong số những người có kết quả âm tính; xác suất người đó mắc bệnh (làm tròn đến hàng phần trăm) bằng:
Kết quả test \ Mắc bệnh
Có
Không
Tổng
Dương tính
14
62
76
Âm tính
38
54
92
Tổng
52
116
168
A. 0,59B. 0,50C. 0,23D. 0,41
Câu 3: Cho mẫu số liệu ghép nhóm thống kê “Thời gian tự học (phút)” có bảng tần số như hình. Nhóm chứa TỨ PHÂN VỊ THỨ NHẤT của mẫu số liệu là nhóm nào?
Thời gian tự học (phút)
[0; 20)
[20; 40)
[40; 60)
[60; 80)
[80; 100)
Số học sinh
7
14
5
19
9
A. [20; 40)B. [40; 60)C. [60; 80)D. [0; 20)
Câu 4: Mặt cầu như hình có bán kính R = 6. Thể tích khối cầu bằng:
A. 216πB. 288πC. 144πD. 576π
Câu 5: Hình lập phương (như hình) có số MẶT bằng:
A. 10B. 18C. 6D. 3
Câu 6: Cho A(4; 2; 2), B(7; 4; 6). Toạ độ vectơ AB là:
Câu 10: Xét vị trí tương đối của hai mặt phẳng (P): 3x + 4y + 3z + 5 = 0 và (Q): 6x + 8y + 6z + 10 = 0.
A. Cắt nhauB. Vuông gócC. Song song với nhauD. Trùng nhau
Câu 11: Cho tứ diện ABCD với A(1; 2; 1), B(5; 2; 1), C(1; 5; 1), D(1; 2; 6). Thể tích khối tứ diện ABCD bằng:
A. 10B. 9C. 11D. 20
Câu 12: Thể tích khối trụ có bán kính đáy r = 2 và chiều cao h = 6 bằng:
A. 12πB. 24πC. 48πD. 72π
PHẦN II. Câu hỏi trắc nghiệm đúng/sai (câu 13 đến 16). Mỗi ý a), b), c), d) chọn đúng hoặc sai.
Câu 13: Trong không gian Oxyz (mỗi đơn vị ứng với 1 km), một máy bay xuất phát từ A(2;-1;0) và đi thẳng đều theo vectơ vận tốc v=(-2;1;0) (km/phút). đài Radar đặt tại I(9;-2;0) có bán kính quét radar 6 km.
a) Phương trình chuyển động là (x;y;z) = (2 − 2t; -1 + t; 0).
b) Sau 4 phút vật ở vị trí (-6;3;0).
c) Tại thời điểm t=4 phút, vật nằm trong vùng phủ sóng của trạm.
d) Khoảng cách nhỏ nhất từ vật đến trạm bằng 7,57 km.
Câu 14: Cho hàm số y = f(x) = x³ − 48x + 3.
a)f'(x) = 3x² − 48.
b) Phương trình f'(x) = 0 có hai nghiệm x = −16 và x = 16.
c) Hàm số đồng biến trên khoảng (−4; 4).
d) Giá trị cực tiểu của hàm số bằng 131.
Câu 15: Một nông trại có vườn số 1 và vườn số 2 cùng sản xuất một loại lô trái cây. vườn số 1 làm 60% sản lượng với tỉ lệ hỏng 2%; vườn số 2 làm 40% sản lượng với tỉ lệ hỏng 6%. Lấy ngẫu nhiên một lô trái cây.
a) Xác suất lô trái cây do vườn số 1 sản xuất và bị hỏng bằng 0,022.
b) Xác suất lấy được lô trái cây bị hỏng bằng 0,08.
c) Biết lô trái cây bị hỏng, xác suất nó do vườn số 2 sản xuất bằng 0,024.
d) Biết lô trái cây không bị hỏng, xác suất nó do vườn số 1 sản xuất bằng 0,61.
Câu 16: Một bồn dầu được rót với tốc độ thay đổi thể tích dầu là V'(t) = 3t² − 18t + 10 (lít/giờ), t là số giờ kể từ lúc bắt đầu (0 ≤ t ≤ 6). Lúc đầu bồn có 5 lít.
a) Hàm thể tích dầu có dạng V(t) = 3t³ − 18t² + 10t + C.
b) Hằng số C = 5.
c) Sau 4 giờ, thể tích dầu là -35 lít.
d) Lượng thay đổi trong 4 giờ đầu là -80 lít.
PHẦN III. Câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn (câu 17 đến 22). Điền đáp án (số) vào ô trống.
Câu 17: Một người gửi 200 triệu đồng, lãi suất 6%/năm, lãi nhập gốc. Hỏi sau ít nhất bao nhiêu năm thì số tiền vượt 600 triệu đồng? Trả lời: …………
Câu 18: Một xưởng sản xuất x sản phẩm mỗi ngày (0 < x ≤ 100) thì lợi nhuận (triệu đồng) là L(x) = −0,5x² + 30x − 92. Để lợi nhuận lớn nhất, mỗi ngày nên sản xuất bao nhiêu sản phẩm? Trả lời: …………
Câu 19: Giải phương trình log₄(x) = 2. Nghiệm x bằng bao nhiêu? Trả lời: …………
Câu 20: Cho khối trụ có bán kính đáy r = 1,5 và chiều cao h = 8 (hình bên). Tính thể tích khối trụ (làm tròn đến hàng phần mười, lấy π ≈ 3,14). Trả lời: …………
Câu 21: Một hộp có 6 viên bi vàng và 4 viên bi xanh. Lấy ngẫu nhiên đồng thời 3 viên. Tính xác suất lấy được đúng 2 viên bi vàng (làm tròn đến hàng phần trăm). Trả lời: …………
Câu 22: Trong không gian Oxyz cho mặt cầu (S): x² + y² + z² = 36 và điểm A(9;0;0). Tìm khoảng cách lớn nhất từ A đến một điểm M trên (S). Trả lời: …………
------ HẾT ------
ĐÁP ÁN
Phần I. Trắc nghiệm nhiều phương án
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Đáp án
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
Phần II. Đúng / Sai
Câu
a)
b)
c)
d)
13
Đ
Đ
S
S
14
Đ
S
S
S
15
S
S
S
Đ
16
S
Đ
Đ
S
Phần III. Trả lời ngắn
Câu
17
18
19
20
21
22
Đáp án
19
30
16
56,5
0,5
15
Lời giải chi tiết đang được khoá
Bạn đang xem đáp án. Mở khoá ở mục bên dưới để xem thêm lời giải chi tiết từng câu.
LỜI GIẢI CHI TIẾT
Mở lời giải chi tiết
Đáp án xem miễn phí. Mở thêm lời giải chi tiết từng câu của đề “Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán 2027 (Đợt 1) — Đề số 12”.
Mở lời giải đề nàyMở lời giải chi tiết từng câu của riêng đề này (đáp án đã xem miễn phí).
Làm đề “Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán 2027 (Đợt 1) — Đề số 12” online có miễn phí không?
Có. Bạn làm bài và xem đáp án hoàn toàn miễn phí, hệ thống chấm điểm tự động ngay. Chỉ phần lời giải chi tiết từng câu mới cần mở khoá (mua bằng số dư hoặc làm một nhiệm vụ nhỏ).
Đề thi mã đề 1166 gồm bao nhiêu câu và làm trong bao lâu?
Đề gồm 22 câu theo cấu trúc mới của Bộ GD&ĐT: Phần I có 12 câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn, Phần II có 4 câu đúng/sai, Phần III có 6 câu trả lời ngắn. Thời gian làm bài 90 phút; có thể nộp bài sớm và xem kết quả ngay.
Mã đề 1166 kiểm tra những chuyên đề nào?
Đề bao phủ các chuyên đề: Khảo sát hàm số; Xác suất; Thống kê; Mặt nón - trụ - cầu; Hình học không gian; Hình học Oxyz; Thể tích; Đạo hàm. Sau khi nộp bài, biểu đồ năng lực thống kê điểm theo từng chuyên đề để bạn biết phần cần ôn thêm.
Đề thi này có lời giải chi tiết không?
Có. Đề “Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán 2027 (Đợt 1) — Đề số 12” có lời giải chi tiết từng câu — mở khoá để xem hướng dẫn giải đầy đủ, dễ hiểu.
Làm bài thi thử online như thế nào?
Bấm “Làm bài ngay”, chọn đáp án từng câu rồi nộp bài. Hệ thống chấm điểm tự động, hiển thị biểu đồ năng lực và cho xem lại từng câu tại dethitoanthpt.com.
Có tải đề thi về dạng PDF được không?
Có. Bấm “Tải đề PDF” để mở bản in chuẩn A4 và lưu lại thành file PDF để in hoặc làm offline.