Đề thuộc bộ. Làm bài, tải đề & xem đáp án miễn phí; mở lời giải chi tiết khi mua lời giải của đề hoặc mua nguyên bộ.
Giới thiệu đề thi
Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán 2027 (Đợt 3) — Đề số 17 (mã đề 1222) là đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán lớp 12. Đề gồm 22 câu theo cấu trúc 3 phần của Bộ GD&ĐT (12 câu trắc nghiệm, 4 câu đúng/sai, 6 câu trả lời ngắn), thời gian làm bài 90 phút. Bạn làm bài trực tuyến miễn phí, hệ thống chấm tự động trên thang điểm 10, có đáp án và lời giải chi tiết từng câu tại dethitoanthpt.com; có thể tải đề PDF để in và luyện trên giấy.
Chuyên đề trọng tâm: Khảo sát hàm số · Xác suất · Thống kê · Quan hệ vuông góc · Mặt nón - trụ - cầu · Hình học Oxyz · Thể tích · Phương pháp toạ độ Oxyz.
Mở miễn phí qua nhiệm vụ
Làm 1 nhiệm vụ nhỏ để nhận mã, rồi nhập mã vào đây để mở lời giải đề này miễn phí.
Mỗi mã chỉ dùng được 1 lần. Mở khoá lưu theo thiết bị này; đăng ký tài khoản sau sẽ tự chuyển về tài khoản.
◎
Ma trận đề & độ khó
22 câu — phân bố theo chuyên đề & cấp độ tư duy.
Nhận biết 8 (36.4%)Thông hiểu 7 (31.8%)Vận dụng 5 (22.7%)Vận dụng cao 2 (9.1%)
Chủ đề
NB
TH
VD
VDC
Câu
Tỉ lệ
Khảo sát hàm số
1
1
·
·
2
9.1%
Xác suất
1
·
1
·
2
9.1%
Thống kê
1
·
·
·
1
4.5%
Quan hệ vuông góc
1
·
·
·
1
4.5%
Mặt nón - trụ - cầu
1
·
·
·
1
4.5%
Hình học Oxyz
2
3
·
·
5
22.7%
Thể tích
1
1
·
·
2
9.1%
Phương pháp toạ độ Oxyz
·
1
·
1
2
9.1%
Tổ hợp – Xác suất
·
1
·
·
1
4.5%
Ứng dụng đạo hàm
·
·
1
·
1
4.5%
Hàm mũ – Logarit
·
·
1
·
1
4.5%
Khối tròn xoay
·
·
1
·
1
4.5%
Thống kê & Xác suất
·
·
1
·
1
4.5%
Mũ - Logarit
·
·
·
1
1
4.5%
Tổng
8
7
5
2
22
100%
DETHITOANTHPT.COM
ĐỀ THI THỬ
(Đề gồm 22 câu)
ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2027
Môn thi: TOÁN
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Họ, tên thí sinh: ...........................................................Mã đề: 1222
Số báo danh: ...........................................................
PHẦN I. Câu hỏi trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (12 câu). Mỗi câu chỉ chọn một phương án.
Câu 1: Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số như hình bên là:
A.y = 2B.y = -2C.x = 1D.x = -1
Câu 2: Bảng bên thống kê học sinh theo “Giới tính” và “Thích môn Toán”. Chọn ngẫu nhiên một học sinh trong số những học sinh là nam; xác suất học sinh đó thích môn Toán (làm tròn đến hàng phần trăm) bằng:
Giới tính \ Thích môn Toán
Có
Không
Tổng
Nam
16
93
109
Nữ
39
68
107
Tổng
55
161
216
A. 0,07B. 0,43C. 0,85D. 0,15
Câu 3: Cho mẫu số liệu ghép nhóm thống kê “Thời gian tự học (phút)” có bảng tần số như hình. Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu ghép nhóm (làm tròn đến hàng phần mười) bằng:
Thời gian tự học (phút)
[0; 20)
[20; 40)
[40; 60)
[60; 80)
[80; 100)
Số học sinh
9
4
21
4
4
A. 22,2B. 24,9C. 23,4D. 548,8
Câu 4: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh AB = a, SA ⊥ mặt đáy và SA = a (như hình). Góc giữa mặt phẳng (SBC) và mặt phẳng đáy (ABCD) bằng:
A. 60°B. 45°C. 30°D. 90°
Câu 5: Khối nón như hình có bán kính đáy r = 12 và chiều cao h = 16. Diện tích xung quanh của hình nón bằng:
A. 240πB. 480πC. 144πD. 384π
Câu 6: Hai đường thẳng lần lượt có vectơ chỉ phương u₁ = (4; 4; 2) và u₂ = (12; 12; 6). Vị trí tương đối của chúng là:
A. Chéo nhauB. Cắt nhauC. Vuông gócD. Song song hoặc trùng nhau
Câu 7: Mặt cầu x² + y² + z² − 4x − 10y − 10z + 50 = 0 có tâm là điểm:
Câu 11: Diện tích toàn phần của hình nón có bán kính đáy r = 3 và đường sinh l = 9 bằng:
A. 72πB. 9πC. 36πD. 27π
Câu 12: Xét vị trí tương đối của hai mặt phẳng (P): x + 2y + 2z + 2 = 0 và (Q): 2x + 4y + 4z + 7 = 0.
A. Cắt nhauB. Song song với nhauC. Vuông gócD. Trùng nhau
PHẦN II. Câu hỏi trắc nghiệm đúng/sai (câu 13 đến 16). Mỗi ý a), b), c), d) chọn đúng hoặc sai.
Câu 13: Trong không gian Oxyz (mỗi đơn vị ứng với 1 km), một xe tự hành xuất phát từ A(-3;-1;0) và đi thẳng đều theo vectơ vận tốc v=(-2;1;0) (km/phút). Trạm Phát Sóng đặt tại I(3;2;0) có bán kính phủ sóng 10 km.
a) Phương trình chuyển động là (x;y;z) = (-3 + 2t; -1 + t; 0).
b) Sau 2 phút vật ở vị trí (-6;0;0).
c) Tại thời điểm t=2 phút, vật nằm trong vùng phủ sóng của trạm.
d) Khoảng cách nhỏ nhất từ vật đến trạm bằng 6,71 km.
Câu 14: Cho hàm số y = f(x) = x³ − 243x − 2.
a)f'(x) = 3x² − 81.
b) Phương trình f'(x) = 0 có hai nghiệm x = −9 và x = 9.
c) Hàm số đồng biến trên khoảng (−9; 9).
d) Giá trị cực tiểu của hàm số bằng -1460.
Câu 15: Một lớp có 48 học sinh, trong đó 27 bạn thích tiếng Anh, 30 bạn thích tin học, 15 bạn thích cả hai. Chọn ngẫu nhiên 1 học sinh.
a) Số học sinh thích ít nhất một trong hai là 42.
b) Xác suất chọn được bạn thích tiếng Anh bằng 0,66.
c) Xác suất chọn được bạn không thích hoạt động nào bằng 0,13.
d) Biết bạn được chọn thích tiếng Anh, xác suất bạn đó cũng thích tin học bằng 0,5.
Câu 16: Một nông trại có vườn số 1 và vườn số 2 cùng sản xuất một loại lô trái cây. vườn số 1 làm 70% sản lượng với tỉ lệ hỏng 5%; vườn số 2 làm 30% sản lượng với tỉ lệ hỏng 8%. Lấy ngẫu nhiên một lô trái cây.
a) Xác suất lô trái cây do vườn số 1 sản xuất và bị hỏng bằng 0,035.
b) Xác suất lấy được lô trái cây bị hỏng bằng 0,059.
c) Biết lô trái cây bị hỏng, xác suất nó do vườn số 2 sản xuất bằng 0,024.
d) Biết lô trái cây không bị hỏng, xác suất nó do vườn số 1 sản xuất bằng 0,757.
PHẦN III. Câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn (câu 17 đến 22). Điền đáp án (số) vào ô trống.
Câu 17: Một xưởng sản xuất x chiếc áo mỗi ngày (0 < x ≤ 100) thì lợi nhuận (triệu đồng) là L(x) = −0,1x² + 6x − 62. Để lợi nhuận lớn nhất, mỗi ngày nên sản xuất bao nhiêu chiếc áo? Trả lời: …………
Câu 18: Một người gửi 80 triệu đồng, lãi suất 6%/năm, lãi nhập gốc. Hỏi sau ít nhất bao nhiêu năm thì số tiền vượt 160 triệu đồng? Trả lời: …………
Câu 19: Cho khối trụ có bán kính đáy r = 3,5 và chiều cao h = 9 (hình bên). Tính thể tích khối trụ (làm tròn đến hàng phần mười, lấy π ≈ 3,14). Trả lời: …………
Câu 20: Một hộp có 5 viên bi trắng và 4 viên bi đen. Lấy ngẫu nhiên đồng thời 3 viên. Tính xác suất lấy được đúng 2 viên bi trắng (làm tròn đến hàng phần trăm). Trả lời: …………
Câu 21: Giải phương trình log₃(x) = 3. Nghiệm x bằng bao nhiêu? Trả lời: …………
Câu 22: Trong không gian Oxyz cho mặt cầu (S): x² + y² + z² = 16 và điểm A(0;0;11). Tìm khoảng cách lớn nhất từ A đến một điểm M trên (S). Trả lời: …………
------ HẾT ------
ĐÁP ÁN
Phần I. Trắc nghiệm nhiều phương án
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Đáp án
A
D
C
B
A
D
C
B
A
D
C
B
Phần II. Đúng / Sai
Câu
a)
b)
c)
d)
13
S
S
S
Đ
14
S
Đ
S
Đ
15
Đ
S
Đ
S
16
Đ
Đ
S
S
Phần III. Trả lời ngắn
Câu
17
18
19
20
21
22
Đáp án
30
12
346,2
0,48
27
15
Lời giải chi tiết đang được khoá
Bạn đang xem đáp án. Mở khoá ở mục bên dưới để xem thêm lời giải chi tiết từng câu.
LỜI GIẢI CHI TIẾT
Mở lời giải chi tiết
Đáp án xem miễn phí. Mở thêm lời giải chi tiết từng câu của đề “Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán 2027 (Đợt 3) — Đề số 17”.
Mở lời giải đề nàyMở lời giải chi tiết từng câu của riêng đề này (đáp án đã xem miễn phí).
Làm đề “Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán 2027 (Đợt 3) — Đề số 17” online có miễn phí không?
Có. Bạn làm bài và xem đáp án hoàn toàn miễn phí, hệ thống chấm điểm tự động ngay. Chỉ phần lời giải chi tiết từng câu mới cần mở khoá (mua bằng số dư hoặc làm một nhiệm vụ nhỏ).
Đề thi mã đề 1222 gồm bao nhiêu câu và làm trong bao lâu?
Đề gồm 22 câu theo cấu trúc mới của Bộ GD&ĐT: Phần I có 12 câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn, Phần II có 4 câu đúng/sai, Phần III có 6 câu trả lời ngắn. Thời gian làm bài 90 phút; có thể nộp bài sớm và xem kết quả ngay.
Mã đề 1222 kiểm tra những chuyên đề nào?
Đề bao phủ các chuyên đề: Khảo sát hàm số; Xác suất; Thống kê; Quan hệ vuông góc; Mặt nón - trụ - cầu; Hình học Oxyz; Thể tích; Phương pháp toạ độ Oxyz. Sau khi nộp bài, biểu đồ năng lực thống kê điểm theo từng chuyên đề để bạn biết phần cần ôn thêm.
Đề thi này có lời giải chi tiết không?
Có. Đề “Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán 2027 (Đợt 3) — Đề số 17” có lời giải chi tiết từng câu — mở khoá để xem hướng dẫn giải đầy đủ, dễ hiểu.
Làm bài thi thử online như thế nào?
Bấm “Làm bài ngay”, chọn đáp án từng câu rồi nộp bài. Hệ thống chấm điểm tự động, hiển thị biểu đồ năng lực và cho xem lại từng câu tại dethitoanthpt.com.
Có tải đề thi về dạng PDF được không?
Có. Bấm “Tải đề PDF” để mở bản in chuẩn A4 và lưu lại thành file PDF để in hoặc làm offline.