Đề thuộc bộ. Làm bài, tải đề & xem đáp án miễn phí; mở lời giải chi tiết khi mua lời giải của đề hoặc mua nguyên bộ.
Giới thiệu đề thi
Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán 2027 (Đợt 1) — Đề số 16 (mã đề 1170) là đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán lớp 12. Đề gồm 22 câu theo cấu trúc 3 phần của Bộ GD&ĐT (12 câu trắc nghiệm, 4 câu đúng/sai, 6 câu trả lời ngắn), thời gian làm bài 90 phút. Bạn làm bài trực tuyến miễn phí, hệ thống chấm tự động trên thang điểm 10, có đáp án và lời giải chi tiết từng câu tại dethitoanthpt.com; có thể tải đề PDF để in và luyện trên giấy.
Chuyên đề trọng tâm: Xác suất · Khảo sát hàm số · Thể tích · Hình học Oxyz · Tích phân · Nguyên hàm – Tích phân · Tổ hợp – Xác suất · Hàm mũ – Logarit.
Mở miễn phí qua nhiệm vụ
Làm 1 nhiệm vụ nhỏ để nhận mã, rồi nhập mã vào đây để mở lời giải đề này miễn phí.
Mỗi mã chỉ dùng được 1 lần. Mở khoá lưu theo thiết bị này; đăng ký tài khoản sau sẽ tự chuyển về tài khoản.
◎
Ma trận đề & độ khó
22 câu — phân bố theo chuyên đề & cấp độ tư duy.
Nhận biết 8 (36.4%)Thông hiểu 7 (31.8%)Vận dụng 5 (22.7%)Vận dụng cao 2 (9.1%)
Chủ đề
NB
TH
VD
VDC
Câu
Tỉ lệ
Xác suất
2
1
·
·
3
13.6%
Khảo sát hàm số
2
2
·
·
4
18.2%
Thể tích
2
1
·
·
3
13.6%
Hình học Oxyz
2
1
·
·
3
13.6%
Tích phân
·
1
·
·
1
4.5%
Nguyên hàm – Tích phân
·
1
·
·
1
4.5%
Tổ hợp – Xác suất
·
·
1
·
1
4.5%
Hàm mũ – Logarit
·
·
1
·
1
4.5%
Ứng dụng đạo hàm
·
·
1
·
1
4.5%
Thống kê & Xác suất
·
·
1
·
1
4.5%
Phương pháp toạ độ Oxyz
·
·
1
·
1
4.5%
Khối tròn xoay
·
·
·
1
1
4.5%
Mũ - Logarit
·
·
·
1
1
4.5%
Tổng
8
7
5
2
22
100%
DETHITOANTHPT.COM
ĐỀ THI THỬ
(Đề gồm 22 câu)
ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2027
Môn thi: TOÁN
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Họ, tên thí sinh: ...........................................................Mã đề: 1170
Số báo danh: ...........................................................
PHẦN I. Câu hỏi trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (12 câu). Mỗi câu chỉ chọn một phương án.
Câu 1: Bảng bên thống kê sản phẩm theo “Ca làm việc” và “Sản phẩm lỗi”. Chọn ngẫu nhiên một sản phẩm trong số những sản phẩm bị lỗi; xác suất sản phẩm đó thuộc ca ngày (làm tròn đến hàng phần trăm) bằng:
Ca làm việc \ Sản phẩm lỗi
Có
Không
Tổng
Ca ngày
16
102
118
Ca đêm
36
120
156
Tổng
52
222
274
A. 0,07B. 0,31C. 0,69D. 0,06
Câu 2: Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số như hình bên là:
A.x = -1B.x = 1C.y = 1D.y = -1
Câu 3: Bảng bên thống kê người theo “Kết quả test” và “Mắc bệnh”. Chọn ngẫu nhiên một người trong số những người có kết quả âm tính; xác suất người đó mắc bệnh (làm tròn đến hàng phần trăm) bằng:
Kết quả test \ Mắc bệnh
Có
Không
Tổng
Dương tính
27
103
130
Âm tính
37
60
97
Tổng
64
163
227
A. 0,62B. 0,28C. 0,16D. 0,38
Câu 4: Khối tứ diện đều (như hình) có bao nhiêu CẠNH?
A. 6B. 5C. 12D. 7
Câu 5: Đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số như hình bên là:
A.y = 1B.x = -2C.y = -1D.x = 2
Câu 6: Thể tích khối trụ có bán kính đáy r = 9 và chiều cao h = 2 bằng:
A. 36πB. 18πC. 162πD. 324π
Câu 7: Xét vị trí tương đối của hai mặt phẳng (P): 2x + 4y + 4z + 2 = 0 và (Q): 4x + 8y + 8z + 4 = 0.
A. Cắt nhauB. Vuông gócC. Song song với nhauD. Trùng nhau
Câu 8: Hai đường thẳng lần lượt có vectơ chỉ phương u₁ = (1; 3; 3) và u₂ = (3; 9; 9). Vị trí tương đối của chúng là:
A. Song song hoặc trùng nhauB. Vuông gócC. Chéo nhauD. Cắt nhau
Câu 9: Giá trị của ∫_1⁵ 3 dx bằng:
A. 13B. 12C. 24D. 11
Câu 10: Đồ thị hàm số y = (4x + 1)/(2x + 5) có bao nhiêu đường tiệm cận?
A. 1B. 3C. 2D. 0
Câu 11: Diện tích toàn phần của hình trụ có bán kính đáy r = 2 và chiều cao h = 8 bằng:
A. 8πB. 20πC. 32πD. 40π
Câu 12: Xét vị trí tương đối của hai mặt phẳng (P): x + 3y + z + 1 = 0 và (Q): 2x + 6y + 2z + 6 = 0.
A. Song song với nhauB. Cắt nhauC. Trùng nhauD. Vuông góc
PHẦN II. Câu hỏi trắc nghiệm đúng/sai (câu 13 đến 16). Mỗi ý a), b), c), d) chọn đúng hoặc sai.
Câu 13: Cho hàm số y = f(x) = x³ − 192x + 5.
a)f'(x) = 3x² − 64.
b) Phương trình f'(x) = 0 có hai nghiệm x = −64 và x = 64.
c) Hàm số nghịch biến trên khoảng (−8; 8).
d) Giá trị cực tiểu của hàm số bằng 1029.
Câu 14: Một bể nước được bơm với tốc độ thay đổi thể tích nước là V'(t) = 3t² − 18t + 14 (m³/giờ), t là số giờ kể từ lúc bắt đầu (0 ≤ t ≤ 6). Lúc đầu bể có 5 m³.
a) Hàm thể tích nước có dạng V(t) = 3t³ − 18t² + 14t + C.
b) Hằng số C = 5.
c) Sau 4 giờ, thể tích nước là -13 m³.
d) Lượng thay đổi trong 3 giờ đầu là -24 m³.
Câu 15: Một công ty có nhà cung cấp M và nhà cung cấp N cùng sản xuất một loại chi tiết máy. nhà cung cấp M làm 75% sản lượng với tỉ lệ lỗi 3%; nhà cung cấp N làm 25% sản lượng với tỉ lệ lỗi 12%. Lấy ngẫu nhiên một chi tiết máy.
a) Xác suất chi tiết máy do nhà cung cấp M sản xuất và bị lỗi bằng 0,023.
b) Xác suất lấy được chi tiết máy bị lỗi bằng 0,053.
c) Biết chi tiết máy bị lỗi, xác suất nó do nhà cung cấp N sản xuất bằng 0,03.
d) Biết chi tiết máy không bị lỗi, xác suất nó do nhà cung cấp M sản xuất bằng 0,818.
Câu 16: Một lớp có 42 học sinh, trong đó 25 bạn thích bóng đá, 19 bạn thích cầu lông, 11 bạn thích cả hai. Chọn ngẫu nhiên 1 học sinh.
a) Số học sinh thích ít nhất một trong hai là 33.
b) Xác suất chọn được bạn thích bóng đá bằng 0,7.
c) Xác suất chọn được bạn không thích hoạt động nào bằng 0,21.
d) Biết bạn được chọn thích bóng đá, xác suất bạn đó cũng thích cầu lông bằng 0,44.
PHẦN III. Câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn (câu 17 đến 22). Điền đáp án (số) vào ô trống.
Câu 17: Một người gửi 120 triệu đồng, lãi suất 8%/năm, lãi nhập gốc. Hỏi sau ít nhất bao nhiêu năm thì số tiền vượt 180 triệu đồng? Trả lời: …………
Câu 18: Một xưởng sản xuất x chiếc áo mỗi ngày (0 < x ≤ 100) thì lợi nhuận (triệu đồng) là L(x) = −0,25x² + 20x − 119. Để lợi nhuận lớn nhất, mỗi ngày nên sản xuất bao nhiêu chiếc áo? Trả lời: …………
Câu 19: Một hộp có 7 viên bi vàng và 6 viên bi xanh. Lấy ngẫu nhiên đồng thời 3 viên. Tính xác suất lấy được đúng 2 viên bi vàng (làm tròn đến hàng phần trăm). Trả lời: …………
Câu 20: Trong không gian Oxyz cho mặt cầu (S): x² + y² + z² = 4 và điểm A(0;0;11). Tìm khoảng cách lớn nhất từ A đến một điểm M trên (S). Trả lời: …………
Câu 21: Cho khối trụ có bán kính đáy r = 3,5 và chiều cao h = 5 (hình bên). Tính thể tích khối trụ (làm tròn đến hàng phần mười, lấy π ≈ 3,14). Trả lời: …………
Câu 22: Giải phương trình log₄(x) = 2. Nghiệm x bằng bao nhiêu? Trả lời: …………
------ HẾT ------
ĐÁP ÁN
Phần I. Trắc nghiệm nhiều phương án
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Đáp án
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
Phần II. Đúng / Sai
Câu
a)
b)
c)
d)
13
S
S
Đ
S
14
S
Đ
S
S
15
Đ
Đ
S
S
16
Đ
S
Đ
Đ
Phần III. Trả lời ngắn
Câu
17
18
19
20
21
22
Đáp án
6
40
0,44
13
192,3
16
Lời giải chi tiết đang được khoá
Bạn đang xem đáp án. Mở khoá ở mục bên dưới để xem thêm lời giải chi tiết từng câu.
LỜI GIẢI CHI TIẾT
Mở lời giải chi tiết
Đáp án xem miễn phí. Mở thêm lời giải chi tiết từng câu của đề “Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán 2027 (Đợt 1) — Đề số 16”.
Mở lời giải đề nàyMở lời giải chi tiết từng câu của riêng đề này (đáp án đã xem miễn phí).
Làm đề “Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán 2027 (Đợt 1) — Đề số 16” online có miễn phí không?
Có. Bạn làm bài và xem đáp án hoàn toàn miễn phí, hệ thống chấm điểm tự động ngay. Chỉ phần lời giải chi tiết từng câu mới cần mở khoá (mua bằng số dư hoặc làm một nhiệm vụ nhỏ).
Đề thi mã đề 1170 gồm bao nhiêu câu và làm trong bao lâu?
Đề gồm 22 câu theo cấu trúc mới của Bộ GD&ĐT: Phần I có 12 câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn, Phần II có 4 câu đúng/sai, Phần III có 6 câu trả lời ngắn. Thời gian làm bài 90 phút; có thể nộp bài sớm và xem kết quả ngay.
Mã đề 1170 kiểm tra những chuyên đề nào?
Đề bao phủ các chuyên đề: Xác suất; Khảo sát hàm số; Thể tích; Hình học Oxyz; Tích phân; Nguyên hàm – Tích phân; Tổ hợp – Xác suất; Hàm mũ – Logarit. Sau khi nộp bài, biểu đồ năng lực thống kê điểm theo từng chuyên đề để bạn biết phần cần ôn thêm.
Đề thi này có lời giải chi tiết không?
Có. Đề “Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán 2027 (Đợt 1) — Đề số 16” có lời giải chi tiết từng câu — mở khoá để xem hướng dẫn giải đầy đủ, dễ hiểu.
Làm bài thi thử online như thế nào?
Bấm “Làm bài ngay”, chọn đáp án từng câu rồi nộp bài. Hệ thống chấm điểm tự động, hiển thị biểu đồ năng lực và cho xem lại từng câu tại dethitoanthpt.com.
Có tải đề thi về dạng PDF được không?
Có. Bấm “Tải đề PDF” để mở bản in chuẩn A4 và lưu lại thành file PDF để in hoặc làm offline.