Đề thuộc bộ. Làm bài, tải đề & xem đáp án miễn phí; mở lời giải chi tiết khi mua lời giải của đề hoặc mua nguyên bộ.
Giới thiệu đề thi
Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán 2027 (Đợt 3) — Đề số 11 (mã đề 1216) là đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán lớp 12. Đề gồm 22 câu theo cấu trúc 3 phần của Bộ GD&ĐT (12 câu trắc nghiệm, 4 câu đúng/sai, 6 câu trả lời ngắn), thời gian làm bài 90 phút. Bạn làm bài trực tuyến miễn phí, hệ thống chấm tự động trên thang điểm 10, có đáp án và lời giải chi tiết từng câu tại dethitoanthpt.com; có thể tải đề PDF để in và luyện trên giấy.
Chuyên đề trọng tâm: Xác suất · Khảo sát hàm số · Thống kê · Hình học không gian · Đạo hàm · Hình học Oxyz · Phương pháp toạ độ Oxyz · Tổ hợp – Xác suất.
Mở miễn phí qua nhiệm vụ
Làm 1 nhiệm vụ nhỏ để nhận mã, rồi nhập mã vào đây để mở lời giải đề này miễn phí.
Mỗi mã chỉ dùng được 1 lần. Mở khoá lưu theo thiết bị này; đăng ký tài khoản sau sẽ tự chuyển về tài khoản.
◎
Ma trận đề & độ khó
22 câu — phân bố theo chuyên đề & cấp độ tư duy.
Nhận biết 8 (36.4%)Thông hiểu 7 (31.8%)Vận dụng 5 (22.7%)Vận dụng cao 2 (9.1%)
Chủ đề
NB
TH
VD
VDC
Câu
Tỉ lệ
Xác suất
1
·
1
·
2
9.1%
Khảo sát hàm số
2
1
·
·
3
13.6%
Thống kê
1
·
·
·
1
4.5%
Hình học không gian
1
·
·
·
1
4.5%
Đạo hàm
1
1
·
·
2
9.1%
Hình học Oxyz
2
3
·
·
5
22.7%
Phương pháp toạ độ Oxyz
·
1
1
·
2
9.1%
Tổ hợp – Xác suất
·
1
·
·
1
4.5%
Ứng dụng đạo hàm
·
·
1
·
1
4.5%
Hàm mũ – Logarit
·
·
1
·
1
4.5%
Mũ - Logarit
·
·
1
·
1
4.5%
Thống kê & Xác suất
·
·
·
1
1
4.5%
Khối tròn xoay
·
·
·
1
1
4.5%
Tổng
8
7
5
2
22
100%
DETHITOANTHPT.COM
ĐỀ THI THỬ
(Đề gồm 22 câu)
ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2027
Môn thi: TOÁN
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Họ, tên thí sinh: ...........................................................Mã đề: 1216
Số báo danh: ...........................................................
PHẦN I. Câu hỏi trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (12 câu). Mỗi câu chỉ chọn một phương án.
Câu 1: Bảng bên thống kê người theo “Đội mũ bảo hiểm” và “Bị chấn thương”. Chọn ngẫu nhiên một người trong số những người không đội mũ bảo hiểm; xác suất người đó bị chấn thương (làm tròn đến hàng phần trăm) bằng:
Đội mũ bảo hiểm \ Bị chấn thương
Có
Không
Tổng
Có
16
80
96
Không
12
84
96
Tổng
28
164
192
A. 0,13B. 0,06C. 0,44D. 0,88
Câu 2: Đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số như hình bên là:
A.y = 1B.y = -1C.x = -2D.x = 2
Câu 3: Cho hàm số có bảng biến thiên như hình. Hàm số có bao nhiêu điểm cực trị?
x
−∞
0
2
+∞
y′
+
0
−
0
+
y
−∞
↗
3
↘
-1
↗
+∞
A. 0B. 3C. 1D. 2
Câu 4: Cho mẫu số liệu ghép nhóm thống kê “Thời gian hoàn thành (phút)” có bảng tần số như hình. Phương sai của mẫu số liệu ghép nhóm (làm tròn đến hàng phần mười) bằng:
Thời gian hoàn thành (phút)
[20; 25)
[25; 30)
[30; 35)
[35; 40)
[40; 45)
Số học sinh
7
4
8
21
6
A. 33,3B. 39,2C. 47,0D. 6,3
Câu 5: Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng 4 và chiều cao bằng 2√3. Góc nhị diện giữa mặt bên và mặt đáy bằng:
A. 60°B. 45°C. 90°D. 30°
Câu 6: Đạo hàm của hàm số y = 2x³ + x tại x = 2 bằng:
A. 50B. 24C. 25D. 26
Câu 7: Hai đường thẳng lần lượt có vectơ chỉ phương u₁ = (4; 2; 3) và u₂ = (12; 6; 9). Vị trí tương đối của chúng là:
A. Cắt nhauB. Vuông gócC. Chéo nhauD. Song song hoặc trùng nhau
Câu 8: Xét vị trí tương đối của hai mặt phẳng (P): 4x + 4y + 4z + 4 = 0 và (Q): 8x + 8y + 8z + 8 = 0.
A. Vuông gócB. Trùng nhauC. Cắt nhauD. Song song với nhau
Câu 9: Mặt cầu x² + y² + z² − 4x − 8y − 6z + 4 = 0 có tâm là điểm:
PHẦN II. Câu hỏi trắc nghiệm đúng/sai (câu 13 đến 16). Mỗi ý a), b), c), d) chọn đúng hoặc sai.
Câu 13: Trong không gian Oxyz (mỗi đơn vị ứng với 1 km), một drone xuất phát từ A(-3;-2;0) và đi thẳng đều theo vectơ vận tốc v=(2;-1;0) (km/phút). Trạm điều Khiển đặt tại I(-1;-3;0) có bán kính phủ sóng 4 km.
a) Phương trình chuyển động là (x;y;z) = (-3 + 2t; -2 − t; 0).
b) Sau 2 phút vật ở vị trí (2;-5;0).
c) Tại thời điểm t=2 phút, vật nằm trong vùng phủ sóng của trạm.
d) Khoảng cách nhỏ nhất từ vật đến trạm bằng 0 km.
Câu 14: Một lớp có 36 học sinh, trong đó 16 bạn thích cờ vua, 14 bạn thích bơi lội, 9 bạn thích cả hai. Chọn ngẫu nhiên 1 học sinh.
a) Số học sinh thích ít nhất một trong hai là 30.
b) Xác suất chọn được bạn thích cờ vua bằng 0,44.
c) Xác suất chọn được bạn không thích hoạt động nào bằng 0,42.
d) Biết bạn được chọn thích cờ vua, xác suất bạn đó cũng thích bơi lội bằng 0,64.
Câu 15: Cho hàm số y = (4x + 2)/(x + 4) có đồ thị (C).
a) Đồ thị (C) có tiệm cận đứng x = 4.
b) Đồ thị (C) có tiệm cận ngang y = 4.
c) Đồ thị (C) cắt trục tung tại điểm có tung độ 1,5.
d) Tâm đối xứng của (C) là I(4; 4).
Câu 16: Một nông trại có vườn số 1 và vườn số 2 cùng sản xuất một loại lô trái cây. vườn số 1 làm 60% sản lượng với tỉ lệ hỏng 3%; vườn số 2 làm 40% sản lượng với tỉ lệ hỏng 10%. Lấy ngẫu nhiên một lô trái cây.
a) Xác suất lô trái cây do vườn số 1 sản xuất và bị hỏng bằng 0,018.
b) Xác suất lấy được lô trái cây bị hỏng bằng 0,058.
c) Biết lô trái cây bị hỏng, xác suất nó do vườn số 2 sản xuất bằng 0,69.
d) Biết lô trái cây không bị hỏng, xác suất nó do vườn số 1 sản xuất bằng 0,668.
PHẦN III. Câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn (câu 17 đến 22). Điền đáp án (số) vào ô trống.
Câu 17: Một xưởng sản xuất x sản phẩm mỗi ngày (0 < x ≤ 100) thì lợi nhuận (triệu đồng) là L(x) = −0,1x² + 14x − 55. Để lợi nhuận lớn nhất, mỗi ngày nên sản xuất bao nhiêu sản phẩm? Trả lời: …………
Câu 18: Một người gửi 80 triệu đồng, lãi suất 9%/năm, lãi nhập gốc. Hỏi sau ít nhất bao nhiêu năm thì số tiền vượt 200 triệu đồng? Trả lời: …………
Câu 19: Trong không gian Oxyz cho mặt cầu (S): x² + y² + z² = 25 và điểm A(0;0;8). Tìm khoảng cách lớn nhất từ A đến một điểm M trên (S). Trả lời: …………
Câu 20: Giải phương trình log₄(x) = 3. Nghiệm x bằng bao nhiêu? Trả lời: …………
Câu 21: Một hộp có 6 viên bi vàng và 5 viên bi xanh. Lấy ngẫu nhiên đồng thời 3 viên. Tính xác suất lấy được đúng 2 viên bi vàng (làm tròn đến hàng phần trăm). Trả lời: …………
Câu 22: Cho khối trụ có bán kính đáy r = 2 và chiều cao h = 5 (hình bên). Tính thể tích khối trụ (làm tròn đến hàng phần mười, lấy π ≈ 3,14). Trả lời: …………
------ HẾT ------
ĐÁP ÁN
Phần I. Trắc nghiệm nhiều phương án
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Đáp án
A
C
D
B
A
C
D
B
A
C
D
B
Phần II. Đúng / Sai
Câu
a)
b)
c)
d)
13
Đ
S
Đ
Đ
14
S
Đ
Đ
S
15
S
Đ
S
S
16
Đ
Đ
Đ
S
Phần III. Trả lời ngắn
Câu
17
18
19
20
21
22
Đáp án
70
11
13
64
0,45
62,8
Lời giải chi tiết đang được khoá
Bạn đang xem đáp án. Mở khoá ở mục bên dưới để xem thêm lời giải chi tiết từng câu.
LỜI GIẢI CHI TIẾT
Mở lời giải chi tiết
Đáp án xem miễn phí. Mở thêm lời giải chi tiết từng câu của đề “Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán 2027 (Đợt 3) — Đề số 11”.
Mở lời giải đề nàyMở lời giải chi tiết từng câu của riêng đề này (đáp án đã xem miễn phí).
Làm đề “Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán 2027 (Đợt 3) — Đề số 11” online có miễn phí không?
Có. Bạn làm bài và xem đáp án hoàn toàn miễn phí, hệ thống chấm điểm tự động ngay. Chỉ phần lời giải chi tiết từng câu mới cần mở khoá (mua bằng số dư hoặc làm một nhiệm vụ nhỏ).
Đề thi mã đề 1216 gồm bao nhiêu câu và làm trong bao lâu?
Đề gồm 22 câu theo cấu trúc mới của Bộ GD&ĐT: Phần I có 12 câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn, Phần II có 4 câu đúng/sai, Phần III có 6 câu trả lời ngắn. Thời gian làm bài 90 phút; có thể nộp bài sớm và xem kết quả ngay.
Mã đề 1216 kiểm tra những chuyên đề nào?
Đề bao phủ các chuyên đề: Xác suất; Khảo sát hàm số; Thống kê; Hình học không gian; Đạo hàm; Hình học Oxyz; Phương pháp toạ độ Oxyz; Tổ hợp – Xác suất. Sau khi nộp bài, biểu đồ năng lực thống kê điểm theo từng chuyên đề để bạn biết phần cần ôn thêm.
Đề thi này có lời giải chi tiết không?
Có. Đề “Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán 2027 (Đợt 3) — Đề số 11” có lời giải chi tiết từng câu — mở khoá để xem hướng dẫn giải đầy đủ, dễ hiểu.
Làm bài thi thử online như thế nào?
Bấm “Làm bài ngay”, chọn đáp án từng câu rồi nộp bài. Hệ thống chấm điểm tự động, hiển thị biểu đồ năng lực và cho xem lại từng câu tại dethitoanthpt.com.
Có tải đề thi về dạng PDF được không?
Có. Bấm “Tải đề PDF” để mở bản in chuẩn A4 và lưu lại thành file PDF để in hoặc làm offline.