Đề thuộc bộ. Làm bài, tải đề & xem đáp án miễn phí; mở lời giải chi tiết khi mua lời giải của đề hoặc mua nguyên bộ.
Giới thiệu đề thi
Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán 2027 (Đợt 3) — Đề số 14 (mã đề 1219) là đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán lớp 12. Đề gồm 22 câu theo cấu trúc 3 phần của Bộ GD&ĐT (12 câu trắc nghiệm, 4 câu đúng/sai, 6 câu trả lời ngắn), thời gian làm bài 90 phút. Bạn làm bài trực tuyến miễn phí, hệ thống chấm tự động trên thang điểm 10, có đáp án và lời giải chi tiết từng câu tại dethitoanthpt.com; có thể tải đề PDF để in và luyện trên giấy.
Chuyên đề trọng tâm: Hình học không gian · Thống kê · Tích phân · Mặt nón - trụ - cầu · Hình học Oxyz · Thể tích · Tổ hợp – Xác suất · Khảo sát hàm số.
Mở miễn phí qua nhiệm vụ
Làm 1 nhiệm vụ nhỏ để nhận mã, rồi nhập mã vào đây để mở lời giải đề này miễn phí.
Mỗi mã chỉ dùng được 1 lần. Mở khoá lưu theo thiết bị này; đăng ký tài khoản sau sẽ tự chuyển về tài khoản.
◎
Ma trận đề & độ khó
22 câu — phân bố theo chuyên đề & cấp độ tư duy.
Nhận biết 8 (36.4%)Thông hiểu 7 (31.8%)Vận dụng 5 (22.7%)Vận dụng cao 2 (9.1%)
Chủ đề
NB
TH
VD
VDC
Câu
Tỉ lệ
Hình học không gian
2
·
·
·
2
9.1%
Thống kê
1
·
·
·
1
4.5%
Tích phân
1
·
·
·
1
4.5%
Mặt nón - trụ - cầu
1
·
·
·
1
4.5%
Hình học Oxyz
3
2
·
·
5
22.7%
Thể tích
·
2
·
·
2
9.1%
Tổ hợp – Xác suất
·
1
·
·
1
4.5%
Khảo sát hàm số
·
1
1
·
2
9.1%
Xác suất
·
1
·
·
1
4.5%
Hàm mũ – Logarit
·
·
1
·
1
4.5%
Ứng dụng đạo hàm
·
·
1
·
1
4.5%
Khối tròn xoay
·
·
1
·
1
4.5%
Phương pháp toạ độ Oxyz
·
·
1
·
1
4.5%
Thống kê & Xác suất
·
·
·
1
1
4.5%
Mũ - Logarit
·
·
·
1
1
4.5%
Tổng
8
7
5
2
22
100%
DETHITOANTHPT.COM
ĐỀ THI THỬ
(Đề gồm 22 câu)
ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2027
Môn thi: TOÁN
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Họ, tên thí sinh: ...........................................................Mã đề: 1219
Số báo danh: ...........................................................
PHẦN I. Câu hỏi trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (12 câu). Mỗi câu chỉ chọn một phương án.
Câu 1: Khối chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh 6, SA vuông góc với mặt đáy. Biết thể tích khối chóp bằng 108. Độ dài đường cao SA bằng:
A. 9B. 54C. 324D. 3
Câu 2: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành, O là giao điểm hai đường chéo của đáy. Gọi M là trung điểm cạnh SC. Đường thẳng OM song song với mặt phẳng nào sau đây?
A. (SBC)B. (SAB)C. (SAC)D. (ABCD)
Câu 3: Cho mẫu số liệu ghép nhóm thống kê “Thời gian tự học (phút)” có bảng tần số như hình. Nhóm chứa TỨ PHÂN VỊ THỨ NHẤT của mẫu số liệu là nhóm nào?
Thời gian tự học (phút)
[0; 20)
[20; 40)
[40; 60)
[60; 80)
[80; 100)
Số học sinh
7
11
4
13
18
A. [60; 80)B. [40; 60)C. [20; 40)D. [80; 100)
Câu 4: Một vật chuyển động có đồ thị vận tốc − thời gian là đoạn thẳng như hình (v tính bằng m/s, t bằng giây). Quãng đường vật đi được trong 4 giây đầu (mét) bằng:
A. 25B. 19C. 24D. 20
Câu 5: Khối nón như hình có bán kính đáy r = 9 và chiều cao h = 12. Thể tích khối nón bằng:
A. 324πB. 972πC. 648πD. 108π
Câu 6: Cho A(0; 1; 1), B(4; 1; 1), C(0; 6; 1). Diện tích tam giác ABC bằng:
A. 20B. 10C. 11D. 9
Câu 7: Cho A(1; 3; 4), B(5; 7; 8). Toạ độ vectơ AB là:
Câu 8: Xét vị trí tương đối của hai mặt phẳng (P): 2x + 3y + z + 3 = 0 và (Q): 4x + 6y + 2z + 6 = 0.
A. Song song với nhauB. Vuông gócC. Cắt nhauD. Trùng nhau
Câu 9: Hai đường thẳng lần lượt có vectơ chỉ phương u₁ = (1; 2; 3) và u₂ = (2; 4; 6). Vị trí tương đối của chúng là:
A. Song song hoặc trùng nhauB. Chéo nhauC. Cắt nhauD. Vuông góc
Câu 10: Diện tích toàn phần của hình nón có bán kính đáy r = 8 và đường sinh l = 10 bằng:
A. 80πB. 144πC. 288πD. 64π
Câu 11: Diện tích xung quanh của hình trụ có bán kính đáy r = 5 và chiều cao h = 6 bằng:
A. 50πB. 30πC. 60πD. 150π
Câu 12: Xét vị trí tương đối của hai mặt phẳng (P): 3x + y + 3z + 5 = 0 và (Q): 6x + 2y + 6z + 10 = 0.
A. Cắt nhauB. Song song với nhauC. Vuông gócD. Trùng nhau
PHẦN II. Câu hỏi trắc nghiệm đúng/sai (câu 13 đến 16). Mỗi ý a), b), c), d) chọn đúng hoặc sai.
Câu 13: Một lớp có 48 học sinh, trong đó 32 bạn thích bóng đá, 29 bạn thích cầu lông, 27 bạn thích cả hai. Chọn ngẫu nhiên 1 học sinh.
a) Số học sinh thích ít nhất một trong hai là 61.
b) Xác suất chọn được bạn thích bóng đá bằng 0,67.
c) Xác suất chọn được bạn không thích hoạt động nào bằng 0,71.
d) Biết bạn được chọn thích bóng đá, xác suất bạn đó cũng thích cầu lông bằng 0,84.
Câu 14: Cho hàm số y = (2x + 2)/(x + 2) có đồ thị (C).
a) Đồ thị (C) có tiệm cận đứng x = -2.
b) Đồ thị (C) có tiệm cận ngang y = 2.
c) Đồ thị (C) cắt trục tung tại điểm có tung độ 2.
d) Tâm đối xứng của (C) là I(-2; 2).
Câu 15: Một kho có lô X và lô Y cùng sản xuất một loại sản phẩm. lô X làm 40% sản lượng với tỉ lệ lỗi 4%; lô Y làm 60% sản lượng với tỉ lệ lỗi 6%. Lấy ngẫu nhiên một sản phẩm.
a) Xác suất sản phẩm do lô X sản xuất và bị lỗi bằng 0,016.
b) Xác suất lấy được sản phẩm bị lỗi bằng 0,052.
c) Biết sản phẩm bị lỗi, xác suất nó do lô Y sản xuất bằng 0,036.
d) Biết sản phẩm không bị lỗi, xác suất nó do lô X sản xuất bằng 0,405.
Câu 16: Cho hàm số y = f(x) = x³ − 108x − 8.
a)f'(x) = 3x² − 36.
b) Phương trình f'(x) = 0 có hai nghiệm x = −6 và x = 6.
c) Hàm số nghịch biến trên khoảng (−6; 6).
d) Giá trị cực tiểu của hàm số bằng 424.
PHẦN III. Câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn (câu 17 đến 22). Điền đáp án (số) vào ô trống.
Câu 17: Một người gửi 150 triệu đồng, lãi suất 8%/năm, lãi nhập gốc. Hỏi sau ít nhất bao nhiêu năm thì số tiền vượt 225 triệu đồng? Trả lời: …………
Câu 18: Một xưởng sản xuất x thùng hàng mỗi ngày (0 < x ≤ 100) thì lợi nhuận (triệu đồng) là L(x) = −0,1x² + 11x − 86. Để lợi nhuận lớn nhất, mỗi ngày nên sản xuất bao nhiêu thùng hàng? Trả lời: …………
Câu 19: Cho khối trụ có bán kính đáy r = 2 và chiều cao h = 9 (hình bên). Tính thể tích khối trụ (làm tròn đến hàng phần mười, lấy π ≈ 3,14). Trả lời: …………
Câu 20: Trong không gian Oxyz cho mặt cầu (S): x² + y² + z² = 16 và điểm A(0;10;0). Tìm khoảng cách lớn nhất từ A đến một điểm M trên (S). Trả lời: …………
Câu 21: Một hộp có 8 viên bi đỏ và 7 viên bi xanh. Lấy ngẫu nhiên đồng thời 3 viên. Tính xác suất lấy được đúng 2 viên bi đỏ (làm tròn đến hàng phần trăm). Trả lời: …………
Câu 22: Giải phương trình log₃(x) = 2. Nghiệm x bằng bao nhiêu? Trả lời: …………
------ HẾT ------
ĐÁP ÁN
Phần I. Trắc nghiệm nhiều phương án
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Đáp án
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
Phần II. Đúng / Sai
Câu
a)
b)
c)
d)
13
S
Đ
S
Đ
14
Đ
Đ
S
Đ
15
Đ
Đ
S
Đ
16
S
Đ
Đ
S
Phần III. Trả lời ngắn
Câu
17
18
19
20
21
22
Đáp án
6
55
113
14
0,43
9
Lời giải chi tiết đang được khoá
Bạn đang xem đáp án. Mở khoá ở mục bên dưới để xem thêm lời giải chi tiết từng câu.
LỜI GIẢI CHI TIẾT
Mở lời giải chi tiết
Đáp án xem miễn phí. Mở thêm lời giải chi tiết từng câu của đề “Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán 2027 (Đợt 3) — Đề số 14”.
Mở lời giải đề nàyMở lời giải chi tiết từng câu của riêng đề này (đáp án đã xem miễn phí).
Làm đề “Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán 2027 (Đợt 3) — Đề số 14” online có miễn phí không?
Có. Bạn làm bài và xem đáp án hoàn toàn miễn phí, hệ thống chấm điểm tự động ngay. Chỉ phần lời giải chi tiết từng câu mới cần mở khoá (mua bằng số dư hoặc làm một nhiệm vụ nhỏ).
Đề thi mã đề 1219 gồm bao nhiêu câu và làm trong bao lâu?
Đề gồm 22 câu theo cấu trúc mới của Bộ GD&ĐT: Phần I có 12 câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn, Phần II có 4 câu đúng/sai, Phần III có 6 câu trả lời ngắn. Thời gian làm bài 90 phút; có thể nộp bài sớm và xem kết quả ngay.
Mã đề 1219 kiểm tra những chuyên đề nào?
Đề bao phủ các chuyên đề: Hình học không gian; Thống kê; Tích phân; Mặt nón - trụ - cầu; Hình học Oxyz; Thể tích; Tổ hợp – Xác suất; Khảo sát hàm số. Sau khi nộp bài, biểu đồ năng lực thống kê điểm theo từng chuyên đề để bạn biết phần cần ôn thêm.
Đề thi này có lời giải chi tiết không?
Có. Đề “Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán 2027 (Đợt 3) — Đề số 14” có lời giải chi tiết từng câu — mở khoá để xem hướng dẫn giải đầy đủ, dễ hiểu.
Làm bài thi thử online như thế nào?
Bấm “Làm bài ngay”, chọn đáp án từng câu rồi nộp bài. Hệ thống chấm điểm tự động, hiển thị biểu đồ năng lực và cho xem lại từng câu tại dethitoanthpt.com.
Có tải đề thi về dạng PDF được không?
Có. Bấm “Tải đề PDF” để mở bản in chuẩn A4 và lưu lại thành file PDF để in hoặc làm offline.