dethitoanthpt.com Thi thử hôm nay, vững vàng ngày mai
90 phút

Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán 2027 (Miễn phí) — Đề số 1

90 phút 22 câu Có lời giải chi tiết Cập nhật 17/06/2026

Đề thuộc bộ. Làm bài, tải đề & xem đáp án miễn phí; mở lời giải chi tiết khi mua lời giải của đề hoặc mua nguyên bộ.

Giới thiệu đề thi

Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán 2027 (Miễn phí) — Đề số 1 (mã đề 0570) là đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán lớp 12. Đề gồm 22 câu theo cấu trúc 3 phần của Bộ GD&ĐT (12 câu trắc nghiệm, 4 câu đúng/sai, 6 câu trả lời ngắn), thời gian làm bài 90 phút. Bạn làm bài trực tuyến miễn phí, hệ thống chấm tự động trên thang điểm 10, có đáp án và lời giải chi tiết từng câu tại dethitoanthpt.com; có thể tải đề PDF để in và luyện trên giấy.

Chuyên đề trọng tâm: Xác suất · Thể tích · Mặt nón - trụ - cầu · Hình học Oxyz · Tích phân · GTLN-GTNN · Phương pháp toạ độ Oxyz · Khảo sát hàm số.

Muốn lời giải chi tiết & luyện trọn bộ? Bộ 30 đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán 2027 — Đề các Sở GD&ĐT (có đáp án) — lời giải chi tiết từng câu, nhiều đề cùng dạng. Xem bộ
◎

Ma trận đề & độ khó

22 câu — phân bố theo chuyên đề & cấp độ tư duy.

Nhận biết 8 (36.4%) Thông hiểu 7 (31.8%) Vận dụng 5 (22.7%) Vận dụng cao 2 (9.1%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Xác suất 2··· 2 9.1%
Thể tích 31·· 4 18.2%
Mặt nón - trụ - cầu 1··· 1 4.5%
Hình học Oxyz 21·· 3 13.6%
Tích phân ·1·· 1 4.5%
GTLN-GTNN ·1·· 1 4.5%
Phương pháp toạ độ Oxyz ·1·· 1 4.5%
Khảo sát hàm số ·2·· 2 9.1%
Nguyên hàm – Tích phân ··1· 1 4.5%
Hàm mũ – Logarit ··1· 1 4.5%
Thống kê ··11 2 9.1%
Khối tròn xoay ··11 2 9.1%
Ứng dụng đạo hàm ··1· 1 4.5%
Tổng875222100%
DETHITOANTHPT.COM
ĐỀ THI THỬ
(Đề gồm 22 câu)
ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2027
Môn thi: TOÁN
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Họ, tên thí sinh: ...........................................................Mã đề: 0570
Số báo danh: ...........................................................

PHẦN I. Câu hỏi trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (12 câu). Mỗi câu chỉ chọn một phương án.
Câu 1: Một hộp có 5 viên bi đỏ, 4 viên bi xanh và 3 viên bi vàng. Lấy ngẫu nhiên đồng thời 2 viên bi từ hộp. Xác suất để 2 viên bi lấy ra cùng màu bằng?
A. 19/66 B. 8/33 C. 25/72 D. 19/132
Câu 2: Một nhóm gồm 6 học sinh nam và 5 học sinh nữ. Chọn ngẫu nhiên 4 học sinh từ nhóm. Xác suất để trong 4 học sinh được chọn có đủ cả nam và nữ bằng?
A. 31/33 B. 21/22 C. 2/33 D. 65/66
Câu 3: Cho khối chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy bằng 6 và góc giữa cạnh bên với mặt đáy bằng 60°. Thể tích khối chóp bằng?
A. 18√3 B. 54√3 C. 9√3 D. 72
Câu 4: Một hình lập phương có cạnh bằng 4 cm. Tính thể tích khối cầu nội tiếp hình lập phương đó.
A. 32π/3 cm³ B. 256π/3 cm³ C. 16π/3 cm³ D. 16π cm³
Câu 5: Cho lăng trụ ABC.A′B′C′ có đáy ABC là tam giác đều cạnh 4. Hình chiếu vuông góc của đỉnh A′ lên mặt phẳng (ABC) là trung điểm H của cạnh BC. Biết cạnh bên AA′ tạo với mặt đáy một góc 60°, tính thể tích khối lăng trụ ABC.A′B′C′.
A. 24√3 B. 24 C. 12√3 D. 96
Câu 6: Xét vị trí tương đối của hai mặt phẳng (P): 4x + y + z + 5 = 0 và (Q): 8x + 2y + 2z + 11 = 0.
A. Cắt nhau B. Vuông góc C. Trùng nhau D. Song song với nhau
Câu 7: Trên các cạnh SA, SB, SC của hình chóp S.ABC, lấy lần lượt các điểm A′, B′, C′ sao cho SA′ = 3/7SA, SB′ = 4/5SB, SC′ = 1/6SC. Tính tỉ số thể tích V(S.A′B′C′) / V(S.ABC).
A. 2/35 B. 12/35 C. 2/15 D. 1/14
Câu 8: Trong không gian Oxyz, điểm M thuộc trục hoành cách đều hai điểm A(1; −2; 3) và B(3; 0; −1). Tọa độ điểm M là:
A. M(−1; 0; 0) B. M(2; 0; 0) C. M(1; 0; 0) D. M(−4; 0; 0)
Câu 9: Giá trị của ∫_2⁶ 2 dx bằng:
A. 8 B. 7 C. 16 D. 9
Câu 10: Thể tích khối trụ có bán kính đáy r = 9 và chiều cao h = 7 bằng:
A. 1134π B. 63π C. 567π D. 126π
Câu 11: Mặt cầu x² + y² + z² − 6x − 10y − 6z + 39 = 0 có tâm là điểm:
A. (-3; -5; -3) B. (6; 10; 6) C. (3; 5; 3) D. (3; 5; 4)
Câu 12: Giá trị lớn nhất của hàm số y = √(9 - x²) trên đoạn [-2; 2] bằng:
A. 3 B. √5 C. 9 D. 0
PHẦN II. Câu hỏi trắc nghiệm đúng/sai (câu 13 đến 16). Mỗi ý a), b), c), d) chọn đúng hoặc sai.
Câu 13: Trong không gian Oxyz (mỗi đơn vị ứng với 1 km), một xe tự hành xuất phát từ A(2;-3;0) và đi thẳng đều theo vectơ vận tốc v=(2;1;0) (km/phút). Trạm Phát Sóng đặt tại I(6;-6;0) có bán kính phủ sóng 6 km.
a) Phương trình chuyển động là (x;y;z) = (2 − 2t; -3 + t; 0).
b) Sau 4 phút vật ở vị trí (10;1;0).
c) Tại thời điểm t=4 phút, vật nằm ngoài vùng phủ sóng của trạm.
d) Khoảng cách nhỏ nhất từ vật đến trạm bằng 4,47 km.
Câu 14: Cho hàm số y = f(x) = x³ − 27x + 2.
a) f'(x) = 3x² − 27.
b) Phương trình f'(x) = 0 có hai nghiệm x = −3 và x = 3.
c) Hàm số đồng biến trên khoảng (−3; 3).
d) Giá trị cực tiểu của hàm số bằng -52.
Câu 15: Cho hàm số y = (2x + 4)/(x + 4) có đồ thị (C).
a) Đồ thị (C) có tiệm cận đứng x = -4.
b) Đồ thị (C) có tiệm cận ngang y = 3.
c) Đồ thị (C) cắt trục tung tại điểm có tung độ 2.
d) Tâm đối xứng của (C) là I(-4; 2).
Câu 16: Một hồ chứa được xả với tốc độ thay đổi lượng nước là V'(t) = 3t² − 6t + 6 (m³/giờ), t là số giờ kể từ lúc bắt đầu (0 ≤ t ≤ 6). Lúc đầu hồ có 20 m³.
a) Hàm lượng nước có dạng V(t) = 3t³ − 6t² + 6t + C.
b) Hằng số C = 30.
c) Sau 3 giờ, lượng nước là 38 m³.
d) Lượng thay đổi trong 3 giờ đầu là 36 m³.
PHẦN III. Câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn (câu 17 đến 22). Điền đáp án (số) vào ô trống.
Câu 17: Một người gửi 150 triệu đồng với lãi suất 10%/năm, lãi nhập gốc. Sau 6 năm người đó nhận được bao nhiêu triệu đồng (làm tròn đến hàng đơn vị)? Trả lời: …………
Câu 18: Khảo sát thời gian (phút) hoàn thành một bài kiểm tra, thu được mẫu số liệu ghép nhóm: [10; 20) có 7; [20; 30) có 12; [30; 40) có 13; [40; 50) có 7. Tính độ lệch chuẩn của mẫu (làm tròn đến hàng phần chục). Trả lời: …………
Câu 19: Một bồn chứa hình trụ có bán kính đáy 4 m và chiều cao 6 m (hình bên). Tính thể tích (m³, làm tròn đến hàng phần mười, lấy π ≈ 3,14). Trả lời: …………
r = 4 mh = 6 m
Câu 20: Một xưởng sản xuất x chiếc áo mỗi ngày (0 < x ≤ 100) thì lợi nhuận (triệu đồng) là L(x) = −0,1x² + 9x − 143. Để lợi nhuận lớn nhất, mỗi ngày nên sản xuất bao nhiêu chiếc áo? Trả lời: …………
Câu 21: Khảo sát thời gian (phút) tự học mỗi ngày của một nhóm, thu được mẫu số liệu ghép nhóm: nhóm [0;20) có 8 giá trị; [20;40) có 15; [40;60) có 16; [60;80) có 9. Tính số trung bình của mẫu (làm tròn đến hàng phần chục). Trả lời: …………
Câu 22: Một cái phễu hình nón có bán kính đáy 12 cm và chiều cao 5 cm (hình bên). Tính thể tích (cm³, làm tròn đến hàng phần mười, lấy π ≈ 3,14). Trả lời: …………
r = 12 cmh = 5 cm
------ HẾT ------

ĐÁP ÁN & LỜI GIẢI

Phần I. Trắc nghiệm nhiều phương án
Câu123456789101112
Đáp ánAAAAADAAACCA
Phần II. Đúng / Sai
Câua)b)c)d)
13SĐĐĐ
14ĐĐSĐ
15ĐSSĐ
16SSĐS
Phần III. Trả lời ngắn
Câu171819202122
Đáp án2669,8301,44540,8753,6

LỜI GIẢI CHI TIẾT

Phần I. Trắc nghiệm nhiều phương án
Câu 1. Một hộp có 5 viên bi đỏ, 4 viên bi xanh và 3 viên bi vàng. Lấy ngẫu nhiên đồng thời 2 viên bi từ hộp. Xác suất để 2 viên bi lấy ra cùng màu bằng?
Đáp án: A. 19/66
Lời giải.
Số cách chọn 2 bi bất kì trong 12 bi là C12² = 66. Số cách chọn 2 bi cùng màu là C5² + C4² + C3² = 10+6+3 = 19. Xác suất cần tìm là 19/66. Phương án 8/33 do quên cộng trường hợp cùng màu vàng (chỉ tính C5²+C4²=16, rút gọn 16/66=8/33). Phương án 25/72 do tính theo kiểu lấy có hoàn lại: (5/12)²+(4/12)²+(3/12)² = 25/72. Phương án 19/132 do dùng nhầm số cách chỉnh hợp A12² = 132 làm mẫu số thay vì tổ hợp C12².
Câu 2. Một nhóm gồm 6 học sinh nam và 5 học sinh nữ. Chọn ngẫu nhiên 4 học sinh từ nhóm. Xác suất để trong 4 học sinh được chọn có đủ cả nam và nữ bằng?
Đáp án: A. 31/33
Lời giải.
Số cách chọn 4 học sinh bất kì trong 11 học sinh là C11⁴ = 330. Số cách chọn 4 học sinh toàn nam là C6⁴ = 15, toàn nữ là C5⁴ = 5. Xác suất có đủ cả nam và nữ là 1 − (15+5)/330 = 1 − 20/330 = 310/330 = 31/33. Phương án 21/22 do chỉ trừ trường hợp toàn nam, quên trừ trường hợp toàn nữ: 1 − 15/330 = 21/22. Phương án 2/33 do nhầm câu hỏi thành xác suất chọn được toàn nam hoặc toàn nữ: 20/330 = 2/33. Phương án 65/66 do chỉ trừ trường hợp toàn nữ, quên trừ trường hợp toàn nam: 1 − 5/330 = 65/66.
Câu 3. Cho khối chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy bằng 6 và góc giữa cạnh bên với mặt đáy bằng 60°. Thể tích khối chóp bằng?
Đáp án: A. 18√3
Lời giải.
Gọi R là bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác đều đáy cạnh a=6: R = \frac{a}{√3} = \frac{6}{√3} = 2√3. Chiều cao khối chóp h = R·tan60° = 2√3·√3 = 6 (kiểm tra lại bằng định lí Pythagore với cạnh bên SA = R/cos60° = 4√3: h² = SA² − R² = 48 − 12 = 36 ⇒ h = 6, khớp kết quả). Diện tích đáy S = \frac{6²√3}{4} = 9√3. Thể tích V = 1/3·S·h = 1/3·9√3·6 = 18√3. Phương án 54√3 do quên hệ số 1/3. Phương án 9√3 do tính sai chiều cao (chỉ lấy h = 3 thay vì 6, do nhầm R·tan30° thay vì R·tan60°). Phương án 72 do nhầm công thức diện tích đáy tam giác đều thành hình vuông cạnh a (S = a² = 36) rồi tính V = 1/3·36·6 = 72.
Câu 4. Một hình lập phương có cạnh bằng 4 cm. Tính thể tích khối cầu nội tiếp hình lập phương đó.
Đáp án: A. 32π/3 cm³
Lời giải.
Khối cầu nội tiếp hình lập phương cạnh a = 4 có bán kính r = a/2 = 2 cm. Thể tích V = 4/3πr³ = 4/3π·2³ = 32π/3 cm³. 256π/3 do quên chia đôi cạnh, lấy r = a = 4; 16π/3 do dùng nhầm công thức V = 4/3πr² (thiếu một bậc của r); 16π do nhầm sang công thức diện tích mặt cầu S = 4πr² = 4π·2² = 16π thay vì thể tích.
Câu 5. Cho lăng trụ ABC.A′B′C′ có đáy ABC là tam giác đều cạnh 4. Hình chiếu vuông góc của đỉnh A′ lên mặt phẳng (ABC) là trung điểm H của cạnh BC. Biết cạnh bên AA′ tạo với mặt đáy một góc 60°, tính thể tích khối lăng trụ ABC.A′B′C′.
Đáp án: A. 24√3
Lời giải.
Diện tích đáy S = \frac{√3}{4}·4² = 4√3. Trung tuyến AH = \frac{√3}{2}·4 = 2√3. Vì góc giữa AA′ và đáy là góc A′AH = 60° nên chiều cao lăng trụ A′H = AH·tan60° = 2√3·√3 = 6. Thể tích V = S·A′H = 4√3·6 = 24√3. Phương án 24 do nhầm lấy AH (đường xiên) làm chiều cao thay vì A′H; 12√3 do dùng sin60° thay vì tan60° khi tính A′H; 96 do tính sai diện tích đáy bằng a² = 16 thay vì \frac{√3}{4}a².
Câu 6. Xét vị trí tương đối của hai mặt phẳng (P): 4x + y + z + 5 = 0 và (Q): 8x + 2y + 2z + 11 = 0.
Đáp án: D. Song song với nhau
Lời giải.
Các hệ số của (Q) gấp 2 lần (P) nhưng hệ số tự do không cùng tỉ lệ nên (P) ∥ (Q).
Câu 7. Trên các cạnh SA, SB, SC của hình chóp S.ABC, lấy lần lượt các điểm A′, B′, C′ sao cho SA′ = 3/7SA, SB′ = 4/5SB, SC′ = 1/6SC. Tính tỉ số thể tích V(S.A′B′C′) / V(S.ABC).
Đáp án: A. 2/35
Lời giải.
Áp dụng công thức tỉ số thể tích cho hình chóp tam giác: \frac{VS.A′B′C′}{VS.ABC} = SA′/SA·SB′/SB·SC′/SC = 3/7·4/5·1/6 = 12/210 = 2/35. 12/35 do bỏ sót thừa số SC′/SC (chỉ nhân 3/7·4/5); 2/15 do bỏ sót thừa số SA′/SA (chỉ nhân 4/5·1/6); 1/14 do bỏ sót thừa số SB′/SB (chỉ nhân 3/7·1/6).
Câu 8. Trong không gian Oxyz, điểm M thuộc trục hoành cách đều hai điểm A(1; −2; 3) và B(3; 0; −1). Tọa độ điểm M là:
Đáp án: A. M(−1; 0; 0)
Lời giải.
Gọi M(x; 0; 0) ∈ Ox. MA² = (x−1)²+(−2)²+3² = (x−1)²+13; MB²=(x−3)²²+(−1)²=(x−3)²+1. MA=MB ⇒ (x−1)²+13=(x−3)²+1 ⇒ x²−2x+14=x²−6x+10 ⇒ 4x=−4 ⇒ x=−1. Vậy M(−1;0;0). M(2;0;0) do nhầm lấy hoành độ trung điểm AB; M(1;0;0) do đổi dấu nghiệm; M(−4;0;0) do khai triển sai (x−3)² thành x²−3x+9 (quên hệ số 2).
Câu 9. Giá trị của ∫_2⁶ 2 dx bằng:
Đáp án: A. 8
Lời giải.
= 2·(6 − 2) = 8.
Câu 10. Thể tích khối trụ có bán kính đáy r = 9 và chiều cao h = 7 bằng:
Đáp án: C. 567π
Lời giải.
V = πr²h = π·9²·7 = 567π.
Câu 11. Mặt cầu x² + y² + z² − 6x − 10y − 6z + 39 = 0 có tâm là điểm:
Đáp án: C. (3; 5; 3)
Lời giải.
Hệ số của x, y, z là −2a, −2b, −2c ⇒ tâm I(3; 5; 3).
Câu 12. Giá trị lớn nhất của hàm số y = √(9 - x²) trên đoạn [-2; 2] bằng:
Đáp án: A. 3
Lời giải.
Xét f(x) = √(9 - x²) trên [-2; 2]. f'(x) = \frac{-x}{√(9 - x²)}; f'(x) = 0 ⇔ x = 0 (thuộc đoạn). So sánh f(-2) = f(2) = √5, f(0) = 3. Vậy giá trị lớn nhất bằng 3, đạt tại x = 0. (Phương án √5 do chỉ so sánh hai đầu mút mà bỏ sót điểm x = 0; phương án 9 do quên khai căn; phương án 0 do nhầm lấy x = 3 — biên của tập xác định [-3; 3] của hàm căn — thay vì biên của đoạn đề bài cho [-2; 2].)
Phần II. Đúng / Sai
Câu 13. Trong không gian Oxyz (mỗi đơn vị ứng với 1 km), một xe tự hành xuất phát từ A(2;-3;0) và đi thẳng đều theo vectơ vận tốc v=(2;1;0) (km/phút). Trạm Phát Sóng đặt tại I(6;-6;0) có bán kính phủ sóng 6 km.
Đáp án: a) S; b) Đ; c) Đ; d) Đ
Lời giải.
a) Phương trình chuyển động là (x;y;z) = (2 − 2t; -3 + t; 0). → Sai. M(t) = A + t·v.
b) Sau 4 phút vật ở vị trí (10;1;0). → Đúng. t=4 → (10;1;0).
c) Tại thời điểm t=4 phút, vật nằm ngoài vùng phủ sóng của trạm. → Đúng. IM² = 65 > R² = 36.
d) Khoảng cách nhỏ nhất từ vật đến trạm bằng 4,47 km. → Đúng. min IM(t) ≈ 4,47 km.
Câu 14. Cho hàm số y = f(x) = x³ − 27x + 2.
Đáp án: a) Đ; b) Đ; c) S; d) Đ
Lời giải.
a) f'(x) = 3x² − 27. → Đúng. f'(x) = 3x² − 27.
b) Phương trình f'(x) = 0 có hai nghiệm x = −3 và x = 3. → Đúng. f'(x) = 0 ⇔ x = ±3.
c) Hàm số đồng biến trên khoảng (−3; 3). → Sai. f'(x) < 0 trên (−3; 3).
d) Giá trị cực tiểu của hàm số bằng -52. → Đúng. Cực tiểu tại x = 3: f(3) = -52.
Câu 15. Cho hàm số y = (2x + 4)/(x + 4) có đồ thị (C).
Đáp án: a) Đ; b) S; c) S; d) Đ
Lời giải.
a) Đồ thị (C) có tiệm cận đứng x = -4. → Đúng. Mẫu bằng 0 ⇒ x = -4.
b) Đồ thị (C) có tiệm cận ngang y = 3. → Sai. Bậc tử = bậc mẫu ⇒ y = 2.
c) Đồ thị (C) cắt trục tung tại điểm có tung độ 2. → Sai. x = 0 ⇒ y = 4/4.
d) Tâm đối xứng của (C) là I(-4; 2). → Đúng. Giao hai tiệm cận: I(-4; 2).
Câu 16. Một hồ chứa được xả với tốc độ thay đổi lượng nước là V'(t) = 3t² − 6t + 6 (m³/giờ), t là số giờ kể từ lúc bắt đầu (0 ≤ t ≤ 6). Lúc đầu hồ có 20 m³.
Đáp án: a) S; b) S; c) Đ; d) S
Lời giải.
a) Hàm lượng nước có dạng V(t) = 3t³ − 6t² + 6t + C. → Sai. V(t) = ∫V'(t)dt = t³ − 3t² + 6t + C.
b) Hằng số C = 30. → Sai. V(0) = C = 20.
c) Sau 3 giờ, lượng nước là 38 m³. → Đúng. V(3) = 38.
d) Lượng thay đổi trong 3 giờ đầu là 36 m³. → Sai. ∫₀³ V'(t)dt = 18.
Phần III. Trả lời ngắn
Câu 17. Một người gửi 150 triệu đồng với lãi suất 10%/năm, lãi nhập gốc. Sau 6 năm người đó nhận được bao nhiêu triệu đồng (làm tròn đến hàng đơn vị)?
Đáp án: 266
Lời giải.
Barem 4 bước (0,25đ/bước).
Bước 1–3 (lời giải): 150·1,1⁶ ≈ 266. Bước 4 (Kết luận): đáp số 266.
Câu 18. Khảo sát thời gian (phút) hoàn thành một bài kiểm tra, thu được mẫu số liệu ghép nhóm: [10; 20) có 7; [20; 30) có 12; [30; 40) có 13; [40; 50) có 7. Tính độ lệch chuẩn của mẫu (làm tròn đến hàng phần chục).
Đáp án: 9,8
Lời giải.
Barem 4 bước (0,25đ/bước).
Bước 1–3 (lời giải): x̄ = 30,13; phương sai S² = 96,8; độ lệch chuẩn S = √S² = 9,8. Bước 4 (Kết luận): đáp số 9,8.
Câu 19. Một bồn chứa hình trụ có bán kính đáy 4 m và chiều cao 6 m (hình bên). Tính thể tích (m³, làm tròn đến hàng phần mười, lấy π ≈ 3,14).
r = 4 mh = 6 m
Đáp án: 301,4
Lời giải.
Barem 4 bước (0,25đ/bước).
Bước 1–3 (lời giải): V = πr²h ≈ 301,4. Bước 4 (Kết luận): đáp số 301,4.
Câu 20. Một xưởng sản xuất x chiếc áo mỗi ngày (0 < x ≤ 100) thì lợi nhuận (triệu đồng) là L(x) = −0,1x² + 9x − 143. Để lợi nhuận lớn nhất, mỗi ngày nên sản xuất bao nhiêu chiếc áo?
Đáp án: 45
Lời giải.
Barem 4 bước (0,25đ/bước).
Bước 1 — Công thức: áp dụng công thức tính L'(x).
Bước 2 — Thay số: L'(x) = 0 ⇒ x.
Bước 3 — Tính toán: = 45.
Bước 4 —
Kết luận: đáp số 45.
Câu 21. Khảo sát thời gian (phút) tự học mỗi ngày của một nhóm, thu được mẫu số liệu ghép nhóm: nhóm [0;20) có 8 giá trị; [20;40) có 15; [40;60) có 16; [60;80) có 9. Tính số trung bình của mẫu (làm tròn đến hàng phần chục).
Đáp án: 40,8
Lời giải.
Barem 4 bước (0,25đ/bước).
Bước 1 — Công thức: áp dụng công thức tính Số trung bình.
Bước 2 — Thay số: Số trung bình = (10·8 + 30·15 + 50·16 + 70·9)/48.
Bước 3 — Tính toán: = 40,8.
Bước 4 —
Kết luận: đáp số 40,8.
Câu 22. Một cái phễu hình nón có bán kính đáy 12 cm và chiều cao 5 cm (hình bên). Tính thể tích (cm³, làm tròn đến hàng phần mười, lấy π ≈ 3,14).
r = 12 cmh = 5 cm
Đáp án: 753,6
Lời giải.
Barem 4 bước (0,25đ/bước).
Bước 1–3 (lời giải): V = ⅓πr²h ≈ 753,6. Bước 4 (Kết luận): đáp số 753,6.

Câu hỏi thường gặp

Làm đề “Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán 2027 (Miễn phí) — Đề số 1” online có miễn phí không?
Có. Bạn làm bài và xem đáp án hoàn toàn miễn phí, hệ thống chấm điểm tự động ngay. Chỉ phần lời giải chi tiết từng câu mới cần mở khoá (mua bằng số dư hoặc làm một nhiệm vụ nhỏ).
Đề thi mã đề 0570 gồm bao nhiêu câu và làm trong bao lâu?
Đề gồm 22 câu theo cấu trúc mới của Bộ GD&ĐT: Phần I có 12 câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn, Phần II có 4 câu đúng/sai, Phần III có 6 câu trả lời ngắn. Thời gian làm bài 90 phút; có thể nộp bài sớm và xem kết quả ngay.
Mã đề 0570 kiểm tra những chuyên đề nào?
Đề bao phủ các chuyên đề: Xác suất; Thể tích; Mặt nón - trụ - cầu; Hình học Oxyz; Tích phân; GTLN-GTNN; Phương pháp toạ độ Oxyz; Khảo sát hàm số. Sau khi nộp bài, biểu đồ năng lực thống kê điểm theo từng chuyên đề để bạn biết phần cần ôn thêm.
Đề thi này có lời giải chi tiết không?
Có. Đề “Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán 2027 (Miễn phí) — Đề số 1” có lời giải chi tiết từng câu — mở khoá để xem hướng dẫn giải đầy đủ, dễ hiểu.
Làm bài thi thử online như thế nào?
Bấm “Làm bài ngay”, chọn đáp án từng câu rồi nộp bài. Hệ thống chấm điểm tự động, hiển thị biểu đồ năng lực và cho xem lại từng câu tại dethitoanthpt.com.
Có tải đề thi về dạng PDF được không?
Có. Bấm “Tải đề PDF” để mở bản in chuẩn A4 và lưu lại thành file PDF để in hoặc làm offline.

Minh Anh

Mình có thể hỗ trợ được gì cho bạn?