Đề thuộc bộ. Làm bài, tải đề & xem đáp án miễn phí; mở lời giải chi tiết khi mua lời giải của đề hoặc mua nguyên bộ.
Giới thiệu đề thi
Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán 2027 (Đợt 1) — Đề số 30 (mã đề 1184) là đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán lớp 12. Đề gồm 22 câu theo cấu trúc 3 phần của Bộ GD&ĐT (12 câu trắc nghiệm, 4 câu đúng/sai, 6 câu trả lời ngắn), thời gian làm bài 90 phút. Bạn làm bài trực tuyến miễn phí, hệ thống chấm tự động trên thang điểm 10, có đáp án và lời giải chi tiết từng câu tại dethitoanthpt.com; có thể tải đề PDF để in và luyện trên giấy.
Chuyên đề trọng tâm: Thống kê · Mặt nón - trụ - cầu · Thể tích · Hình học Oxyz · Hàm số · Đạo hàm · Tổ hợp – Xác suất · Phương pháp toạ độ Oxyz.
Mở miễn phí qua nhiệm vụ
Làm 1 nhiệm vụ nhỏ để nhận mã, rồi nhập mã vào đây để mở lời giải đề này miễn phí.
Mỗi mã chỉ dùng được 1 lần. Mở khoá lưu theo thiết bị này; đăng ký tài khoản sau sẽ tự chuyển về tài khoản.
◎
Ma trận đề & độ khó
22 câu — phân bố theo chuyên đề & cấp độ tư duy.
Nhận biết 8 (36.4%)Thông hiểu 7 (31.8%)Vận dụng 5 (22.7%)Vận dụng cao 2 (9.1%)
Chủ đề
NB
TH
VD
VDC
Câu
Tỉ lệ
Thống kê
2
·
·
·
2
9.1%
Mặt nón - trụ - cầu
2
·
·
·
2
9.1%
Thể tích
1
3
·
·
4
18.2%
Hình học Oxyz
1
1
·
·
2
9.1%
Hàm số
1
·
·
·
1
4.5%
Đạo hàm
1
·
·
·
1
4.5%
Tổ hợp – Xác suất
·
1
·
·
1
4.5%
Phương pháp toạ độ Oxyz
·
1
·
1
2
9.1%
Nguyên hàm – Tích phân
·
1
·
·
1
4.5%
Xác suất
·
·
1
·
1
4.5%
Ứng dụng đạo hàm
·
·
1
·
1
4.5%
Hàm mũ – Logarit
·
·
1
·
1
4.5%
Thống kê & Xác suất
·
·
1
·
1
4.5%
Mũ - Logarit
·
·
1
·
1
4.5%
Khối tròn xoay
·
·
·
1
1
4.5%
Tổng
8
7
5
2
22
100%
DETHITOANTHPT.COM
ĐỀ THI THỬ
(Đề gồm 22 câu)
ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2027
Môn thi: TOÁN
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Họ, tên thí sinh: ...........................................................Mã đề: 1184
Số báo danh: ...........................................................
PHẦN I. Câu hỏi trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (12 câu). Mỗi câu chỉ chọn một phương án.
Câu 1: Cho mẫu số liệu ghép nhóm thống kê “Chiều cao (cm)” có bảng tần số như hình. Nhóm chứa TRUNG VỊ của mẫu số liệu là nhóm nào?
Chiều cao (cm)
[150; 155)
[155; 160)
[160; 165)
[165; 170)
[170; 175)
Số học sinh
8
8
4
18
4
A. [160; 165)B. [165; 170)C. [155; 160)D. [170; 175)
Câu 2: Khối nón như hình có bán kính đáy r = 5 và chiều cao h = 12. Diện tích xung quanh của hình nón bằng:
A. 25πB. 130πC. 65πD. 90π
Câu 3: Cho mẫu số liệu ghép nhóm thống kê “Cân nặng (kg)” có bảng tần số như hình. Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu ghép nhóm (làm tròn đến hàng phần mười) bằng:
Cân nặng (kg)
[40; 44)
[44; 48)
[48; 52)
[52; 56)
[56; 60)
Số học sinh
12
20
11
11
10
A. 6,9B. 4,2C. 29,1D. 5,4
Câu 4: Hình hộp chữ nhật (như hình) có ba kích thước 3, 4, 12. Thể tích của khối hộp bằng:
A. 144B. 143C. 145D. 288
Câu 5: Mặt cầu (như hình) có bán kính R = 3. Thể tích khối cầu bằng:
A. 108πB. 36πC. 72πD. 27π
Câu 6: Tích vô hướng của hai vectơ (4; 4; 1) và (2; 0; 1) bằng:
A. 8B. 10C. 9D. 18
Câu 7: Đạo hàm của hàm số y = 2x² + 2x tại x = 4 bằng:
A. 17B. 36C. 19D. 18
Câu 8: Đạo hàm của hàm số y = 3x³ + 3x tại x = 1 bằng:
A. 12B. 11C. 13D. 24
Câu 9: Tích vô hướng của hai vectơ (3; 1; 3) và (3; 3; 3) bằng:
A. 42B. 21C. 22D. 20
Câu 10: Diện tích xung quanh của hình trụ có bán kính đáy r = 9 và chiều cao h = 3 bằng:
A. 243πB. 162πC. 54πD. 27π
Câu 11: Diện tích toàn phần của hình trụ có bán kính đáy r = 5 và chiều cao h = 8 bằng:
A. 80πB. 50πC. 65πD. 130π
Câu 12: Thể tích khối hộp chữ nhật kích thước 4 × 3 × 4 bằng:
A. 48B. 49C. 47D. 96
PHẦN II. Câu hỏi trắc nghiệm đúng/sai (câu 13 đến 16). Mỗi ý a), b), c), d) chọn đúng hoặc sai.
Câu 13: Một lớp có 45 học sinh, trong đó 21 bạn thích cờ vua, 24 bạn thích bơi lội, 11 bạn thích cả hai. Chọn ngẫu nhiên 1 học sinh.
a) Số học sinh thích ít nhất một trong hai là 34.
b) Xác suất chọn được bạn thích cờ vua bằng 0,47.
c) Xác suất chọn được bạn không thích hoạt động nào bằng 0,76.
d) Biết bạn được chọn thích cờ vua, xác suất bạn đó cũng thích bơi lội bằng 0,46.
Câu 14: Trong không gian Oxyz (mỗi đơn vị ứng với 1 km), một drone xuất phát từ A(-2;0;0) và đi thẳng đều theo vectơ vận tốc v=(3;2;0) (km/phút). Trạm điều Khiển đặt tại I(0;3;0) có bán kính phủ sóng 5 km.
a) Phương trình chuyển động là (x;y;z) = (-2 − 3t; 0 + 2t; 0).
b) Sau 3 phút vật ở vị trí (7;6;0).
c) Tại thời điểm t=3 phút, vật nằm trong vùng phủ sóng của trạm.
d) Khoảng cách nhỏ nhất từ vật đến trạm bằng 1,39 km.
Câu 15: Một kho được nhập hàng với tốc độ thay đổi khối lượng hàng là V'(t) = 6t² − 18t + 10 (tấn/giờ), t là số giờ kể từ lúc bắt đầu (0 ≤ t ≤ 6). Lúc đầu kho có 40 tấn.
a) Hàm khối lượng hàng có dạng V(t) = 2t³ − 9t² + 10t + C.
b) Hằng số C = 40.
c) Sau 2 giờ, khối lượng hàng là 46 tấn.
d) Lượng thay đổi trong 2 giờ đầu là 0 tấn.
Câu 16: Một công ty có nhà cung cấp M và nhà cung cấp N cùng sản xuất một loại chi tiết máy. nhà cung cấp M làm 45% sản lượng với tỉ lệ lỗi 2%; nhà cung cấp N làm 55% sản lượng với tỉ lệ lỗi 6%. Lấy ngẫu nhiên một chi tiết máy.
a) Xác suất chi tiết máy do nhà cung cấp M sản xuất và bị lỗi bằng 0,019.
b) Xác suất lấy được chi tiết máy bị lỗi bằng 0,042.
c) Biết chi tiết máy bị lỗi, xác suất nó do nhà cung cấp N sản xuất bằng 0,033.
d) Biết chi tiết máy không bị lỗi, xác suất nó do nhà cung cấp M sản xuất bằng 0,46.
PHẦN III. Câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn (câu 17 đến 22). Điền đáp án (số) vào ô trống.
Câu 17: Một xưởng sản xuất x bộ linh kiện mỗi ngày (0 < x ≤ 100) thì lợi nhuận (triệu đồng) là L(x) = −0,2x² + 20x − 81. Để lợi nhuận lớn nhất, mỗi ngày nên sản xuất bao nhiêu bộ linh kiện? Trả lời: …………
Câu 18: Một người gửi 100 triệu đồng, lãi suất 7%/năm, lãi nhập gốc. Hỏi sau ít nhất bao nhiêu năm thì số tiền vượt 200 triệu đồng? Trả lời: …………
Câu 19: Một hộp có 4 viên bi trắng và 7 viên bi đen. Lấy ngẫu nhiên đồng thời 3 viên. Tính xác suất lấy được đúng 2 viên bi trắng (làm tròn đến hàng phần trăm). Trả lời: …………
Câu 20: Giải phương trình log₂(x) = 2. Nghiệm x bằng bao nhiêu? Trả lời: …………
Câu 21: Cho khối trụ có bán kính đáy r = 3,5 và chiều cao h = 7 (hình bên). Tính thể tích khối trụ (làm tròn đến hàng phần mười, lấy π ≈ 3,14). Trả lời: …………
Câu 22: Trong không gian Oxyz cho mặt cầu (S): x² + y² + z² = 25 và điểm A(11;0;0). Tìm khoảng cách lớn nhất từ A đến một điểm M trên (S). Trả lời: …………
------ HẾT ------
ĐÁP ÁN
Phần I. Trắc nghiệm nhiều phương án
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Đáp án
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
Phần II. Đúng / Sai
Câu
a)
b)
c)
d)
13
Đ
Đ
S
S
14
S
Đ
S
Đ
15
Đ
Đ
S
Đ
16
S
Đ
S
Đ
Phần III. Trả lời ngắn
Câu
17
18
19
20
21
22
Đáp án
50
11
0,25
4
269,3
16
Lời giải chi tiết đang được khoá
Bạn đang xem đáp án. Mở khoá ở mục bên dưới để xem thêm lời giải chi tiết từng câu.
LỜI GIẢI CHI TIẾT
Mở lời giải chi tiết
Đáp án xem miễn phí. Mở thêm lời giải chi tiết từng câu của đề “Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán 2027 (Đợt 1) — Đề số 30”.
Mở lời giải đề nàyMở lời giải chi tiết từng câu của riêng đề này (đáp án đã xem miễn phí).
Làm đề “Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán 2027 (Đợt 1) — Đề số 30” online có miễn phí không?
Có. Bạn làm bài và xem đáp án hoàn toàn miễn phí, hệ thống chấm điểm tự động ngay. Chỉ phần lời giải chi tiết từng câu mới cần mở khoá (mua bằng số dư hoặc làm một nhiệm vụ nhỏ).
Đề thi mã đề 1184 gồm bao nhiêu câu và làm trong bao lâu?
Đề gồm 22 câu theo cấu trúc mới của Bộ GD&ĐT: Phần I có 12 câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn, Phần II có 4 câu đúng/sai, Phần III có 6 câu trả lời ngắn. Thời gian làm bài 90 phút; có thể nộp bài sớm và xem kết quả ngay.
Mã đề 1184 kiểm tra những chuyên đề nào?
Đề bao phủ các chuyên đề: Thống kê; Mặt nón - trụ - cầu; Thể tích; Hình học Oxyz; Hàm số; Đạo hàm; Tổ hợp – Xác suất; Phương pháp toạ độ Oxyz. Sau khi nộp bài, biểu đồ năng lực thống kê điểm theo từng chuyên đề để bạn biết phần cần ôn thêm.
Đề thi này có lời giải chi tiết không?
Có. Đề “Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán 2027 (Đợt 1) — Đề số 30” có lời giải chi tiết từng câu — mở khoá để xem hướng dẫn giải đầy đủ, dễ hiểu.
Làm bài thi thử online như thế nào?
Bấm “Làm bài ngay”, chọn đáp án từng câu rồi nộp bài. Hệ thống chấm điểm tự động, hiển thị biểu đồ năng lực và cho xem lại từng câu tại dethitoanthpt.com.
Có tải đề thi về dạng PDF được không?
Có. Bấm “Tải đề PDF” để mở bản in chuẩn A4 và lưu lại thành file PDF để in hoặc làm offline.